Trọn Bộ Bài Tập Toán Cơ Bản Lớp 1
Có thể bạn quan tâm
- Lớp 1
- Lớp 2
- Lớp 3
- Lớp 4
- Lớp 5
- Lớp 6
- Lớp 7
- Lớp 8
- Lớp 9
- Lớp 10
- Lớp 11
- Lớp 12
- Thi chuyển cấp
Mầm non
- Tranh tô màu
- Trường mầm non
- Tiền tiểu học
- Danh mục Trường Tiểu học
- Dạy con học ở nhà
- Giáo án Mầm non
- Sáng kiến kinh nghiệm
Giáo viên
- Giáo án - Bài giảng
- Thi Violympic
- Trạng Nguyên Toàn Tài
- Thi iOE
- Trạng Nguyên Tiếng Việt
- Thành ngữ - Tục ngữ Việt Nam
- Luyện thi
- Văn bản - Biểu mẫu
- Dành cho Giáo Viên
- Viết thư UPU
Hỏi bài
- Toán học
- Văn học
- Tiếng Anh
- Vật Lý
- Hóa học
- Sinh học
- Lịch Sử
- Địa Lý
- GDCD
- Tin học
Trắc nghiệm
- Trạng Nguyên Tiếng Việt
- Trạng Nguyên Toàn Tài
- Thi Violympic
- Thi IOE Tiếng Anh
- Trắc nghiệm IQ
- Trắc nghiệm EQ
- Đố vui
- Kiểm tra trình độ tiếng Anh
- Kiểm tra Ngữ pháp tiếng Anh
- Từ vựng tiếng Anh
Tiếng Anh
- Luyện kỹ năng
- Ngữ pháp tiếng Anh
- Màu sắc trong tiếng Anh
- Tiếng Anh khung châu Âu
- Tiếng Anh phổ thông
- Tiếng Anh thương mại
- Luyện thi IELTS
- Luyện thi TOEFL
- Luyện thi TOEIC
- Từ điển tiếng Anh
Khóa học trực tuyến
- Tiếng Anh cơ bản 1
- Tiếng Anh cơ bản 2
- Tiếng Anh trung cấp
- Tiếng Anh cao cấp
- Toán mầm non
- Toán song ngữ lớp 1
- Toán Nâng cao lớp 1
- Toán Nâng cao lớp 2
- Toán Nâng cao lớp 3
- Toán Nâng cao lớp 4
Trọn bộ Bài tập Toán cơ bản lớp 1 bao gồm các dạng Toán 1 cơ bản giúp các thầy cô ra Bài tập Toán lớp 1 cho các em học sinh ôn tập, rèn luyện củng cố kiến thức lớp 1.
Tài liệu Toán lớp 1
- Toán lớp 1 Cánh diều MỚI
- Toán lớp 1 Kết nối tri thức Mới
- Toán lớp 1
- Giải vở bài tập Toán lớp 1
- Lý thuyết Toán lớp 1
- Toán Song Ngữ Lớp 1
- Toán Lớp 1 Nâng Cao
- Trắc nghiệm Toán lớp 1 Online
Trọn bộ Bài tập Toán lớp 1 cơ bản
- A. Các dạng Toán lớp 1
- Chuyên đề 1: SO SÁNH
- Chuyên đề 2: Viết dãy số, Sắp xếp các số:
- Chuyên đề 3: Tìm số lớn nhất, bé nhất
- Chuyên đề 4: Các phép tính
- Chuyên đề 5: Giải toán có lời văn
- B. Tổng hợp phiếu bài tập lớp 1
- 1. Phiếu bài tập lớp 1 môn Toán - Số 1
- 2. Phiếu bài tập lớp 1 môn Toán - Số 2
- 3. Phiếu bài tập lớp 1 môn Toán - Số 3
- 4. Phiếu bài tập lớp 1 môn Toán - Số 4
- 5. Phiếu bài tập lớp 1 môn Toán - Số 5
- C. Bài tập tự luyện Toán lớp 1
A. Các dạng Toán lớp 1
Chuyên đề 1: So sánh
Bài 1: Viết dấu <, >, = vào chỗ chấm.
1 …. 2 | 3 … 1 | 3 ... 4 |
3 … 3 | 5 … 2 | 5 ... 2 |
5 … 4 | 2 … 3 | 1 ... 5 |
2 … 5 | 4 … 1 | 4 ... 4 |
4 … 3 | 5 … 5 | 2 ... 3 |
3 .... 5 | 1 .... 4 | 3 .... 1 |
Bài 2 . Viết dấu <, >, = vào chỗ chấm.
3 .... 2 | 5 ... 6 | 2 ... 0 |
7 .... 4 | 0 .... 1 | 8 ... 5 |
8 .... 8 | 8 ... 7 | 7 .... 9 |
0 .... 2 | 9 ... 9 | 6 .... 8 |
6 .... 5 | 2 .... 6 | 9 .... 5 |
9 .... 8 | 9 .... 9 | 7 .... 7 |
7 .... 10 | 10 .... 8 | 10 ... 6 |
Bài 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
3 < … < 5 | 6 < ...... < 8 | 6 > … > 4 |
10 > … > 8 | 8 > … > 6 | 5 < … < 7 |
4 < ..... < 6 | 1 < … < 3 | 3 > … > 1 |
0 < ..... < 2 | 9 > … > 7 | 8 < … < 10 |
6 > ..... > 4 | 2 < … < 4 | 5 > … > 3 |
Bài 4 *. Số?
7 < ..... | ..... > 8 | 1 > ..... |
4 < ..... | 6 > ..... | 8 < ..... |
7 > ..... | 9 > ..... | 5 > ..... |
8 = ..... | ..... < 3 | ..... < 8 |
..... < 4 | ..... < 2 | 9 > .... |
Bài 5: Viết dấu <, >, = vào chỗ chấm.
10 ….12 | 13 … 8 | 3 ... 16 |
13 … 16 | 7 … 12 | 15 ... 2 |
15 … 19 | 2 … 13 | 1 ... 15 |
12 … 15 | 9 … 11 | 14 ... 14 |
14 … 13 | 15 … 5 | 12 ... 3 |
18 .... 15 | 11 .... 4 | 3 .... 11 |
Bài 6. Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
13 < … < 15 | 16 < ...... < 18 | 16 > … > 14 |
20 > … > 18 | 18 > … > 16 | 15 < … < 17 |
14 < ..... < 16 | 11 < … <1 3 | 13 > … > 11 |
10 < ..... < 12 | 19 > … > 17 | 18 < … < 15 |
16 > ..... > 14 | 12 < … < 14 | 15 > … > 13 |
Bài 7: > < =
16 ... 18 | 19 ... 18 | 14 ... 17 | 20 ... 10 | 16 ... 15 |
20 ... 15 | 13 ... 15 | 10 ... 6 | 15 ... 18 | 14 ... 13 |
11 ... 14 | 8 ... 10 | 5 ... 15 | 13 ... 14 | 12 ... 12 |
12 ... 10 | 9 ... 12 | 18 ... 12 | 7 ... 11 | 0 ... 10 |
Bài 8. Số?
17 < ..... | ..... > 18 | 11 > ..... |
14 < ..... | 16 > ..... | 18 < ..... |
17 > ..... | 19 > ..... | 15 > ..... |
18 = ..... | ..... < 13 | ..... < 18 |
Bài 9. < , > , = ?
3 + 1 .... 4
4 ..... 2 + 1
1 + 3 ..... 2
4 + 1 ..... 1 + 4
6 + 0 ..... 4
1 + 2 ..... 2 + 2
1 + 2 ..... 2
5 ..... 1 + 3
6 + 2 ..... 9
Bài 10. > , =, <?
10 – 2 .... 8 + 1
8 + 2 .... 8 – 2
6 + 3 .... 9 – 0
10 + 0 .... 8 + 2
7 + 3 .... 5 + 3
10 – 5 .... 10 – 3
Bài 11. > , < , =?
9 ___ 2 + 8 7 ___ 8 – 5 | 10 ___ 10 – 2 8 ___ 7 + 1 | 5 + 4 ___ 4 + 5 9 – 2___ 8 + 1 |
Bài 12. Điền dấu >, < , = thích hợp vào ô trống.
12 + 6 ___ 4 + 3 15 + 0 ___ 15 – 0 8 – 5 ___ 8 – 4 | 10 + 0 ___ 0 + 10 9 – 5 ___ 12 13 + 2 ___ 6 – 4 |
Bài 13: Dấu <, =, >
10 … 10 + 3 | 11 + 2 …. 2 + 11 | 9 … 10 + 9 |
10 … 10 + 0 | 17 – 4 … 14 - 3 | 18 – 4 … 12 |
15 … 15 – 1 | 17 + 1 … 17 + 2 | 12 + 5 … 16 |
16 … 19 – 3 | 15 – 4 … 10 + 1 | 19 – 3 … 11 |
Chuyên đề 2: Viết dãy số, Sắp xếp các số:
Bài 1. Số?
1 | 5 | 9 |
8 | 2 |
10 | 12 | 5 | 19 |
20 | 18 | 12 |
Bài 2. Viết các số: 5 , 2 , 8 , 4 , 9 , 0
– Theo thứ tự từ bé đến lớn: .............................................................
– Theo thứ tự từ lớn đến bé: ..............................................................
Bài 3. Xếp các số sau: 1, 5, 9, 6, 3, 8
– Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………………..........................
– Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………………..........................
Bài 4. Viết các số: 16, 18, 13, 11, 10, 15.
– Theo thứ tự từ bé đến lớn: .......................................................
– Theo thứ tự từ lớn đến bé: ....................................................
Bài 5. Viết các số 13, 7, 11, 10, 18, 5
– Theo thứ tự từ bé đến lớn: .....................................................
– Theo thứ tự từ lớn đến bé: ....................................................
Bài 6. Viết các số: 12, 19, 11, 17, 10, 14.
– Theo thứ tự từ bé đến lớn: ...................................................
– Theo thứ tự từ lớn đến bé:......................................................
Bài 7. Viết các số 7, 15, 19, 20, 13, 10 theo thứ tự:
– Từ bé đến lớn: ………………………………………………………………………
– Từ lớn đến bé: ……………………………………………………
Chuyên đề 3: Tìm số lớn nhất, bé nhất
Bài 1.
- Khoanh tròn vào số lớn nhất: 10 ; 7 ; 12 ; 19 ; 15
- Khoanh tròn vào số bé nhất: 13 ; 8 ; 14 ; 16 ; 20
Bài 2
- Khoanh tròn vào số lớn nhất: 15 ; 20 ; 11 ; 8 ; 19
- Khoanh tròn vào số bé nhất: 10 ; 16 ; 18 ; 19 ; 12
- Khoanh tròn vào số lớn nhất: 19 ; 7 ; 14 ; 10 ; 12
- Khoanh tròn vào số bé nhất: 13 ; 8 ; 14 ; 16 ; 20
Chuyên đề 4: Các phép tính
Bài 1. Tính.
3 – 1 = ...... 0 + 5 = ..... 1 + 1 + 3 = ..... | 2 + 3 = ...... 3 – 2 = ...... 2 + 2 + 1 = ..... | 1 + 4 = ...... 4 + 0 = ...... 3 + 1 + 0 = ...... |
Bài 2. Tính:
3 + 3 – 2 =......... 6 – 1 + 0 =........ 5 – 2 + 3 =....... 2 + 4 – 1 =........ 3 + 2 + 4 = .... 9 – 4 + 5 = .... | 5 – 0 + 1 =........ 5 + 0 – 4 =...... 4 + 3 – 5 = ..... 2 + 6 – 3 = ..... 10 – 8 + 6 = .... 5 + 5 – 3 = .... | 7 – 2 + 3 = ..... 6 – 4 + 2 = ..... 8 – 6 + 3 = ...... 4 + 2 + 3 = ...... 9 + 1 – 7 = .... 10 – 6 + 4 = .... |
Bài 3. Số?
5 – 3 = 1 + ..... 6 – 3 = .......+ 0 3 – 1 = 0 + ....... | 6 – 2 = ...... + 2 .... – 2 = 4 – 1 4 + 2 = ..... + 0 |
Bài 4. Số?
..... + 5 = 8 7 – 3 = ...... 7 – .... = 6 | .... + 1 = 8 6 + .... = 7 2 + ..... = 7 |
Bài 5: Số?
18 = ... + 3 19 = 17 + .... 17 = 14 + .... | 15 = .... + 13 19 = ... + 15 16 = 11 + .... |
Bài 6. Điền số?
.... = 17 + 3 18 = 13 + .... 19 = .... + 2 | 10 = .... + 4 10 – ... = 2 ... + 2 = 2 + 8 |
Bài 7. Đặt tính rồi tính.
9 - 6 ......... ......... ......... | 10 + 0 ......... ......... ......... | 8 - 5 ......... ......... ......... | 6 + 4 ......... .......... ......... | 10 - 2 ......... ......... ......... |
5 + 5 ......... ......... ......... | 5 + 4 ......... ......... ......... | 10 - 9 ......... ......... ......... | 7 + 3 ......... ........... ......... | 9 - 3 .......... ......... ........... |
Bài 8. Đặt tính rồi tính.
17 + 2 ......... ......... ......... | 10 + 6 ......... ......... ......... | 18 + 1 ......... ......... ......... | 16 + 3 ......... .......... ......... | 12 + 4 ......... ......... ......... |
12 + 5 ......... ......... ......... | 14 + 4 ......... ......... ......... | 13 + 5 ......... ......... ......... | 13 + 3 ......... ........... ......... | 16 + 3 .......... ......... ........... |
Chuyên đề 5: Giải toán có lời văn
Bài 1. Viết phép tính thích hợp.
Có: 6 quyển vở.
Mua thêm: 2 quyển vở
Có tất cả: ..... quyển vở?
Bài 2 . Viết phép tính thích hợp.
a) Có:12 cái kẹo thêm: 3 cái kẹo Có tất cả: .... cái kẹo? | b) Có: 9 con lợn Bán: 6 con lợn Còn lại: ..... con lợn? |
Bài 3. Viết phép tính thích hợp.
a, Có: 6 quả cam Cho đi: 3 quả cam Tất cả có: .... quả cam? | Có: 10 cái kẹo Đã ăn: 4 cái kẹo Còn lại: ..... cái kẹo? |
Bài 4:
Bóng xanh: 10 quả……………
Bóng đỏ: 8 quả……………
Tất cả: ……quả……………
Bài 5. Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Có: 15 cây hoa
Trồng thêm: 4 cây
Có tất cả: ……cây hoa
Bài 6:
Có: 10 cái kẹo
Rơi mất: 8 cái kẹo
Còn lại ….. cái kẹo?
Bài 7.
Thùng thứ nhất: 20 gói bánh
Thùng thứ hai: 10 gói bánh
Cả hai thúng có tất cả ….. gói bánh?
Bài 8.
Nam có: 50 viên bi
Cho bạn: 20 viên bi
Nam còn lại …….. viên bi?
B. Tổng hợp phiếu bài tập lớp 1
1. Phiếu bài tập lớp 1 môn Toán - Số 1
Bài 1: Viết tất cả các số:
a, Từ 1 đến 10:
…………………………………………………………………………………..
b, Từ 10 đến 20:
…………………………………………………………………………………..
c, Từ 20 đến 30:
…………………………………………………………………………………..
Bài 2: Chọn đáp án đúng:
1, Số lớn nhất trong các số: 10, 12, 15, 17 là:
A. 10
B. 12
C. 15
D. 17
2, Số bé nhất trong các số: 10 , 12, 15, 17 là:
A. 10
B. 12
C. 15
D. 17
3, Số liền trước của số 16 là số nào?
A. 14
B. 15
C. 17
D. 18
4, Số liền sau của số 10 là số nào?
A. 8
B. 9
C. 11
D. 12
5, Bạn Lan có 2 cái bút chì, mẹ mua thêm cho Lan 3 cái bút chì nữa. Hỏi Lan có tất cả mấy cái bút chì? ( chọn phép tính đúng nhất)
A. 2 + 3 = 5 ( cái bút chì)
B. 3 – 2 = 1 ( cái bút chì)
C. 2 + 2 = 4 ( cái bút chì).
2. Phiếu bài tập lớp 1 môn Toán - Số 2
Bài 1: Viết các số:
Mười ba: …… Mười tám: ……… Mười một: ……. Chín: ……. | Mười bốn: ……. Mười lăm: ….. Hai mươi: ……… Tám: ………….. | Sáu: …….. Mười chín: …….. Mười hai: …….. Mười bảy: ……… |
Bài 2: Điền vào chỗ trống:
a, Số 15 gồm …. chục và …. đơn vị.
Số 20 gồm …. chục và …. đơn vị.
Số 17 gồm …. chục và …. đơn vị.
Số 9 gồm …. chục và …. đơn vị.
b, Số ….gồm 1 chục và 0 đơn vị.
Số ….gồm 1 chục và 8 đơn vị.
Số ….gồm 1 chục và 2 đơn vị.
Số ….gồm 2 chục và 0 đơn vị.
Bài 3: Tính:
4 + 2 = .... 10 – 6 = .... 3 + 4 = .... 14 + 4 = .... | 8 – 5 = .... 19 + 0 = .... 2 + 8 =.... 18 – 5 =.... | 3 + 6 = .... 17 – 6 =.... 10 – 7 =.... 12 + 7 =.... |
Bài 4: Cho các số: 6, 9, 19, 20, 1 sắp xếp các số đã cho
a, Theo thứ tự từ bé đến lớn: …………………………………………….
b, Theo thứ tự từ lớn đến bé: …………………………………………….
Bài 5: Tìm một số biết rằng lấy số đó cộng với 2 rồi trừ đi 1 thì được kết quả bằng 3?
Số cần tìm là: …...
Vì : ………………………….
3. Phiếu bài tập lớp 1 môn Toán - Số 3
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
1, Một con gà có mấy cái chân?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
2, Số liền trước của số 18 là số nào?
A. 17
B. 16
C. 19
D. 20
3, Hình vẽ bên có mấy điểm?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
4, Nam có 17 quyển vở, Nam cho em 2 quyển. Hỏi
Nam còn lại mấy quyển vở?
A. 12 quyển
B. 15 quyển
C. 13 quyển
D. 16 quyển
5, Số gồm 2 chục và 0 đơn vị là số nào?
A. 20
B. 12
C. 14
D. 18
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
12 – 1 | 17 – 3 | 15 + 2 | 11 + 4 | 19 – 3 |
Bài 3: Viết phép tính thích hợp:
Bạn Hoa: 4 hoa điểm tốt
Bạn Minh: 5 hoa điểm tốt
Cả hai bạn: ... hoa điểm tốt?
Phép tính: ..........................................................
Bài 4: Tìm một số biết rằng lấy 17 trừ đi 2 rồi cộng thêm 1 thì sẽ ra số đó?
….…………………………………………………………………………….
….…………………………………………………………………………….
4. Phiếu bài tập lớp 1 môn Toán - Số 4
Câu 1: Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm 80 … 75 là:
A. > | B. = | C. < |
Câu 2: Kết quả của phép tính 45 + 5 - 25 là
A. 10 | B. 28 | C. 25 | D. 26 |
Câu 3: Đọc số 90
A. Chín mươi | B. Chín không | C. Không chín | D. Chín chín |
Bài 4: Tính
a, 43 +6
b, 60 - 20
c, 50 + 30
d, 29 - 9
Bài 5: Đoạn thẳng AB dài 7 cm, đoạn thẳng CD dài 12cm. Hỏi cả hai đoạn thẳng dài bao nhiêu xăng - ti - mét?
5. Phiếu bài tập lớp 1 môn Toán - Số 5
Câu 1: 2 điểm
Nói vị trí các con vật.
Câu 2: (2 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
45 – 12 = 14 ☐
20 + 30 = 50 ☐
34 – 22 = 11 ☐
35 + 13 = 48 ☐
Câu 3 (3 điểm): Cho các số 82, 14, 69, 0:
a) Tìm số lớn nhất và số bé nhất trong các số trên.
b) Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé.
Câu 4 (3 điểm): Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi:
Một đoạn dây dài 87cm. Bạn Lan cắt bớt đoạn dây đó 25cm. Hỏi đoạn dây còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
C. Bài tập tự luyện Toán lớp 1
Bài 1. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm;
2 … 3 + 3 5 … 3 + 2 | 6 … 4 + 1 7 … 1 + 5 | 6 + 1 … 3 + 5 2 + 3 … 4 + 2 |
Bài 2. Viết các số 0, 3, 9, 6, 4:
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: .........................................................................................
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ..........................................................................................
Bài 3: Điền dấu và số vào dấu …
7 … 2 = 5
8 – … = 8
3 + 5 … 9 – 1
10 – 6 + … = 6
Bài 4: Giải bài Toán
Có: 10 cây cam
Thêm: 5 cây cam
Có tất cả: ... cây cam?
Câu 5: Mẹ chia kẹo cho hai anh em. Em được 8 cái kẹo, anh được ít hơn em 3 cái kẹo. Hỏi anh được mấy cái kẹo?
Bài 6: Tìm hai số sao cho khi cộng lại được kết quả bằng 9, lấy số lớn trừ số bé cũng có kết quả bằng 9.
Bài 7:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Bút dạ có độ dài bằng ….cm.
Bài 8: Viết phép tính rồi nói câu trả lời:
Bạn Hoa có 10 quả táo. Bạn Hà có 15 quả táo. Hai bạn có tất cả bao nhiêu quả táo?
Bài 9: Viết phép tính rồi nói câu trả lời:
Bạn Lan có 11 viên kẹo. Bạn Hùng có 14 viên kẹo. Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu viên kẹo?
Bài 10: Viết phép tính rồi nói câu trả lời:
Mẹ có 48 quả táo. Mẹ cho Lan 11 quả táo. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả táo?
Bài 11: Hình bên:
- Có.......hình tam giác
- Có ......hình chữ nhật.
Bài 12: Viết phép tính thích hợp:
Bài 13: Lan hỏi Hoa: “Năm nay chị bạn bao nhiêu tuổi?” Hoa đáp: “Tuổi mình là 7 tuổi. Mình kém chị mình 2 tuổi.” Hỏi chị của bạn Hoa năm nay bao nhiêu tuổi?
Bài 14: Hùng hỏi Hà: “Năm nay bạn mấy tuổi” ? Hà đáp: Anh mình vừa tròn chục tuổi. Anh mình hơn mình 4 tuổi”. Hỏi Hà mấy tuổi?.......................................................
Bài 15: Hùng hỏi Dũng: “Em bé của bạn mấy tuổi rồi”? Dũng đáp: “Nếu bỏ chữ số là số nhỏ nhất có một chữ số ở số nhỏ nhất có hai chữ số thì được tuổi em mình”. Hỏi em bé của Dũng mấy tuổi?
Bài 16: Năm khoe với Bốn: “Ba năm nữa thì mình có số tuổi bằng số lớn nhất có một chữ số”. Hỏi bạn Năm mấy tuổi?
Giải:
Số lớn nhất có một chữ số là 9
Hiện nay số tuổi của Nam là:
9 − 3 = 6 (tuổi)
Vậy năm nay Năm 6 tuổi
..................................
Tham khảo thêm:
- 272 bài toán lớp 1 ôn tập theo chủ đề
- 20 đề ôn luyện học sinh giỏi môn Toán lớp 1 Có đáp án
- Trọn bộ Bài tập Toán lớp 1 từ cơ bản đến nâng cao
- Các dạng Bài tập Toán cơ bản lớp 1
Tham khảo thêm
Bảng các số từ 1 đến 100
Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 1 năm học 2014-2015 trường Tiểu học Quang Trung 1
Bài tập nâng cao Toán lớp 1: Phép cộng và trừ không nhớ trong phạm vi 100
30 Câu hỏi trắc nghiệm Toán lớp 1
Trọn bộ Bài tập Toán lớp 1 từ cơ bản đến nâng cao
Trọn bộ Bài tập Toán cơ bản lớp 1
40 bài Toán đếm hình lớp 1 Hay nhất 2024
Tổng hợp 59 bài Toán có lời văn lớp 1
Tổng hợp kiến thức Toán lớp 1
Đề thi thử môn Toán lớp 1 trường Archimedes School có đáp án
- Chia sẻ bởi: Phùng Thị Kim Dung
- Nhóm: Tổng hợp
- Ngày: 29/11/2024
Trọn bộ Bài tập Toán cơ bản lớp 1
233,8 KB 17/02/2020 3:03:00 CH Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này! 79.000 / tháng Mua ngay Đặc quyền các gói Thành viênPROPhổ biến nhấtPRO+Tải tài liệu Cao cấp 1 LớpTải tài liệu Trả phí + Miễn phíXem nội dung bài viếtTrải nghiệm Không quảng cáoLàm bài trắc nghiệm không giới hạnTìm hiểu thêm Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%Sắp xếp theo Mặc địnhMới nhấtCũ nhấtXóa Đăng nhập để GửiGợi ý cho bạn
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 6 - Số học - Tuần 1 - Đề 1
Bài ôn tập ở nhà nghỉ phòng chống dịch bệnh môn Toán và Tiếng Việt lớp 1 (cập nhật tháng 4)
Đề thi học sinh giỏi Toán lớp 1
Bài tập toán có lời văn lớp 1
Được 18-20 điểm khối A1 kỳ thi THPT Quốc gia 2022, nên đăng ký trường nào?
Bài tập Động từ khuyết thiếu có đáp án
Bộ đề ôn tập Toán, Tiếng Việt lớp 1 - Nghỉ dịch Covid-19 (Tháng 4/2020)
Tổng hợp 180 bài tập viết lại câu có đáp án
Bài tập môn Toán lớp 1
Đề kiểm tra học kì II môn Toán lớp 1 trường tiểu học Trưng Vương
Lớp 1
Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo
Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo
Bảng các số từ 1 đến 100
Bài tập nâng cao Toán lớp 1: Phép cộng và trừ không nhớ trong phạm vi 100
Trọn bộ Bài tập Toán cơ bản lớp 1
Tổng hợp 59 bài Toán có lời văn lớp 1
40 bài Toán đếm hình lớp 1 Hay nhất 2024
Trọn bộ Bài tập Toán lớp 1 từ cơ bản đến nâng cao
Từ khóa » Bài Tập Toán Cộng Trừ Lớp 1
-
Bài Tập Toán Tính Cộng Trừ Không Nhớ Lớp 1 File Word
-
Bài Tập Môn Toán Lớp 1
-
Bài Tập Toán Lớp 1 Cơ Bản Từ Học Kỳ 1 - Kỳ 2, Các Dạng Bài Tập Có Lời Giải
-
Bài Tập Toán Cho Bé Chuẩn Bị Vào Lớp 1
-
Tổng Hợp 272 Bài ôn Tập Toán Lớp 1
-
Phiếu Bài Tập Cộng Trừ - Toán Lớp 1 - Abcdonline
-
Bài Tập Toán Cộng Trừ Lớp 1
-
Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 1 Tập 1 Bài 47: Phép Cộng Trong Phạm Vi 7
-
Giải Bài Tập Toán Lớp 1: Cộng, Trừ (không Nhớ) Trong Phạm Vi 100
-
56 Phép Cộng Không Nhớ Trong Phạm Vi 20 - Vở Bài Tập Toán 1
-
Bài Tập Toán Tính Cộng Trừ Không Nhớ Lớp 1 - MarvelVietnam
-
Top 10 Các Bài Toán Cộng Trừ Lớp 1
-
Bài Tập Toán Tính Cộng Trừ Không Nhớ Lớp 1 - Pinterest