TRONG CÁI LỒNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

TRONG CÁI LỒNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Strong cái lồngin a cagetrong lồngtrong chuồngtrong cũitrong một cái lồngở trong tùtrong cũiở

Ví dụ về việc sử dụng Trong cái lồng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Trong cái lồng.In the cage.Tôi cảm thấy như đang sống trong cái lồng.I feel like I'm in a cage..Trong cái lồng có tên" tự do.In one box was the word"freedom.Thêm 4 năm nữa một mình trong cái lồng.Spent the next four years alone in a cage.Mấy con hổ trong cái lồng Chúng không thật, đúng không?Those tigers in the cage- they weren't real, right?Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từlồng cuộn Sử dụng với động từdiễn viên lồng tiếng lồng nhau nylon lồnglồng nuôi lồng lọc mở lồngHơnSử dụng với danh từlồng ngực chiếc lồnglồng chim lồng đèn lồng xương sườn chiếc đèn lồnglồng ấp lồng faraday lồng thép chữ lồngHơnTôi cảm thấy như đang sống trong cái lồng.I feel like I have been living in a cave..Mãi mãi chỉ ở trong cái lồng đó, con nó sẽ sống thế nào?The Kid just lives forever in that cage?Chúng ta phải nhốt con gấu vào trong cái lồng này.We have got to put that bear in a cage.Con khỉ mà họ nói đã được nhốt trong cái lồng ở London nay là nhà vô địch Olympic ở ngay trên đất nước mình”.The monkey that they said had to be locked up in a cage in London is today an Olympic champion at home.Nó phụ thuộc vào ai nhốt ai trong cái lồng nào.It depends on who has who locked in what cage.Yobi sau đó cho phép khởi Geum- ee trở về thế giới của con người bằng cách đặt linh hồn của chính mình trong cái lồng chim.Yobi then allows for Geum-ee's departure back to the human world by placing her own soul in the bird cage.Tôi đã ở suốt trong cái lồng này rồi.I have been in this cage the whole time.Nhờ ơn mày mà tao đã phải ngồi 5 năm trong cái lồng này!I have been trapped in this cage for five years thanks to you!Tại sao lại có người khóa cô trong cái lồng đó? và để cô lại mà đi chết?Why would somebody lock you in a cage and leave you to die?Người hầu của Hitler- Heinz Linge nhớ lại cách nhân viên từng gọi cô là" cô gái trong cái lồng mạ vàng.Hitler's personal valet, Heinz Linge, later recalled how the staff used to call her the"girl in a gilded cage.Chỉ có ta và ngươi trong cái lồng nhỏ.There is just me and you in a hot little box.Thay vì thối rữa trong cái lồng băng này, có lẽ tôi nên đi cám dỗ Tử tước- sama và để cậu ta dẫn tôi tới những nước chiến trường vậy?.Rather than rotting inside this ice cage, maybe I should entice Viscount-sama and get him to take me to countries with battlefields?.Thứ duy nhất di chuyển lúc này là ngọn lửa và con rắn, cuộn lại rồithả ra trong cái lồng lộng lẫy của nó phía sau đầu Voldemort.The only things that movedwere the flames and the snake, coiling and uncoiling in the glittering cage behind Voldemort's head.Con khỉ mà họ nói đã được nhốt trong cái lồng ở London nay là nhà vô địch Olympic ở ngay trên đất nước mình”, Silva nói.The monkey that they said had to be locked up in a cage in London is today an Olympic champion at home," an emotional Silva said after receiving the medal.Tôi thường nói: dù ta thỏa thích hay bực bội, hạnh phúc hay đau khổ, đang khóc than hay ca hát vui vẻ,ngày nào còn ở trong thế giới này là ta vẫn đang sống trong cái lồng.One thing I often say is, no matter if we are delighted or upset, happy or suffering, shedding tears orsinging songs, never mind- living in this world we are in a cage.Phía sau đầu hắn, vẫn đang xoáy và cuộn lại là con rắn vĩ đại Nagini trượt đi trong cái lồng lộng lẫy đầy mê hoặc của nó, trông như một vầng hào quang vĩ đại.Behind his head, still swirling and coiling, the great snake Nagini floated in her glittering, charmed cage, like a monstrous halo.Không ngờ là 12 năm qua tôi sống một mình trong cái lồng có kích thước bằng một chỗ đậu xe, ngủ trên giường bằng thép bê tông và đơn độc trong 22 đến 24 giờ một ngày.I did not know it would mean 12 years alone in a cage the size of a parking spot, sleeping on concrete steel bunk and alone for 22 to 24 hours a day.Tôi băn khoăn không biết bao nhiêu người trong chúng ta đang bị giam giữ trong cái lồng nhỏ xíu ấy khi cánh cửa dẫn ra khoảng sân lớn vẫn đang rộng mở.I woke up thinking how many of us are staying inside the tiny coop while the gate to the big yard is wide open.Vì bị nhốt kín trong cái lồng hạn hẹp tối tăm của bản ngã mà ta cho là cả vũ trụ, rất ít người trong chúng ta khởi sự ngay cả tưởng đến một chiều không gian khác của thực tại.Confined in the dark, narrow cage of our own making that we take for the whole universe, very few of us can even begin to imagine another dimension of mind.Kể từ năm 1980,con trai của họ đã phải sống cô độc trong cái lồng tối và ẩm ướt ở thị trấn Gongguan, hạt Hepu, miền nam Trung Quốc.Since the 1980s, their son,who has not been identified, lived alone in a dark and damp cage in Hepu County's Gongguan Township, in south China.Nó đã khám phá ra cái chân lý rằng nó không trọn vẹn khi bị giam hãm trong cái lồng của bối cảnh của nó, rằng nó lớn hơn cái hình vóc nó hiện tại, và rằng đứng giậm chân một chỗ có thể là an nhàn hơn, nhưng sự ngưng trệ của đời sống tất hủy diệt cái chức vụ thực sự của nó và cái mục đích thực sự của đời nó.He has discovered the truth that he is not complete in the cage of his immediate surroundings, that he is greater than his present, and that while to stand still in one place may be comforting, the arrest of life destroys his true function and the real purpose of his existence.Một trong mười bốn con đười ươi chờ đợi trong cái lồng để được trở lại Indonesia tại một sân bay quân sự ở Bangkok, Thái Lan vào ngày 12/ 11/ 2015.One of fourteen orangutans waits in a cage to be sent back to Indonesia at a military airport in Bangkok, Thailand, Thursday, Nov. 12, 2015.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 1267, Thời gian: 0.419

Từng chữ dịch

tronggiới từinduringwithinoftrongtính từinnercáiđại từonecáingười xác địnhthisthatcáitính từfemalecáidanh từpcslồngdanh từcagevoicenestlồngđộng từdublồngvoice actor S

Từ đồng nghĩa của Trong cái lồng

trong chuồng trong và ngoài thành phốtrong và ngoài trường học

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh trong cái lồng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cái Lọng Tiếng Anh Là Gì