Trục Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- ra hiệu Tiếng Việt là gì?
- nan du Tiếng Việt là gì?
- căm hờn Tiếng Việt là gì?
- thủ mưu Tiếng Việt là gì?
- quả cảm Tiếng Việt là gì?
- mông muội Tiếng Việt là gì?
- quất hồng bì Tiếng Việt là gì?
- thắt cổ Tiếng Việt là gì?
- sơ đồ Tiếng Việt là gì?
- lạ gì Tiếng Việt là gì?
- bốt đờ sô Tiếng Việt là gì?
- thượng nguyên Tiếng Việt là gì?
- Trung Thiện Tiếng Việt là gì?
- giáng hương Tiếng Việt là gì?
- xương Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của trục trong Tiếng Việt
trục có nghĩa là: - d. . . Bộ phận thẳng và dài quanh đó một vật quay : Trục bánh xe ; Trục đĩa xe đạp. . . (thiên). Đường tưởng tượng quanh đó một thiên thể quay : Trục Quả đất. . . (toán). Đường thẳng quanh đó một hình phẳng quay và sinh ra một khối tròn xoay trong không gian. . . Đường thẳng trên đó một chiều đã được xác định : Hai trục của một đồ thị là trục tung và trục hoành. . . Đường thẳng ở giữa nhiều vật hoặc kéo dài thành nhiều nhánh sang hai bên : Trục đối xứng ; Trục giao thông. . . Đường lối chính trị liên kết hai hay nhiều nước : Trục Bá Linh - La Mã - Đông-Kinh .. - đg. Bẩy một vật gì nặng từ dưới lên trên : Trục một cái tàu đắm. Máy trục. X. Cần trục.. - - đg. Đuổi đi bằng sức mạnh : Trục tên phá hoại.
Đây là cách dùng trục Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ trục là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Trục Hay Trục
-
Trục - Wiktionary Tiếng Việt
-
Trục – Wikipedia Tiếng Việt
-
Trục Tung Là Trục Nào
-
Trục Tung Là X Hay Y - Văn Phòng Phẩm
-
Từ Trục Tung, Trục Hoành đến Tung Và Hoành
-
Trục Tung Là X Hay Y
-
Về Mặt Phẳng Toạ độ, Trục Tung, Trục Hoành
-
Kiến Thức Trục Hoành Là X Hay Y - Banmaynuocnong
-
Trục Hoành Là X Hay Y
-
Từ Điển - Từ Trục Trặc Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Bài 4. Hệ Trục Tọa độ - Củng Cố Kiến Thức
-
Mặt Phẳng Toạ Độ Trục Tung Trục Hoành, Đại Số/Đồ Thị