TRUNG BÌNH SỐ LƯỢNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
TRUNG BÌNH SỐ LƯỢNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch trung bình số lượng
the average number
số lượng trung bìnhsố trung bìnhbình thường số
{-}
Phong cách/chủ đề:
The average number of passengers on board- 2.4 people.Sau đó, họ tính trung bình số lượng từ khóa cho mỗi kết quả đó.
They then averaged the number of keywords for each of those results.Trung bình số lượng bạn bè trên Facebook những người này sở hữu là 150.
The average number of friends people have on Facebook is 150.Nhà hàng: đánh giá trung bình, số lượng ngôi sao và phạm vi giá.
Rich Snippets: average review, number of stars and price range.Trung bình số lượng bạn bè trên Facebook những người này sở hữu là 150.
The average number of Facebook friends possessed by people was around 150.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từlượng nhỏ chất lượng rất cao chất lượng rất tốt thông lượng cao khối lượng nạc hàm lượng cacbon năng lượng rất cao tiên lượng tốt lưu lượng thấp lượng axit folic HơnSử dụng với động từkhối lượng giao dịch tăng số lượngchất lượng giáo dục số lượng đặt hàng dung lượng lưu trữ theo số lượngthành năng lượngkhối lượng tìm kiếm số lượng giao dịch tăng năng lượngHơnSử dụng với danh từchất lượngnăng lượngsố lượngtrọng lượnglực lượngkhối lượngsản lượnglưu lượngliều lượnglượng tử HơnCả hai nhóm đều tiêu thụ trung bình số lượng caffein hằng ngày tương đương- khoảng hai tách cà phê mỗi ngày.
Both groups averaged similar amounts of daily caffeine consumption- about two cups of coffee per day.Trung bình số lượng bạn bè trên Facebook những người này sở hữu là 150.
The average number of Facebook friends had by these individuals was around 150.Liga MX hiện là liên đoàn bóng đá được coi nhiều nhất ở thị trường Mỹ vàthu hút trung bình số lượng người coi tại sân là hơn 26,500.
Liga MX also remains the most watched soccer league in the U.S. andattracts average crowds of more than 26,500.Nếu tính trung bình số lượng bản bán được cho mỗi sản phẩm, H. O.
Regarding the average number of copies sold for each product, H.O.Theo Sylvain Sardy và Yvan Velenik,hai nhà toán học đến từ ĐH Geneva, trung bình số lượng gói sticker( gồm 5 cái) mà bạn phải mua để có đủ bộ sưu tập là 989.
According to Sylvain Sardy and Yvan Velenik,two mathematicians at the University of Geneva, the number of sticker packs that you would have to buy on average to fill the album by mechanically buying pack after pack would be 899.Trung bình, số lượng sách là khoảng 115 cuốn trong mỗi ngôi nhà, nhưng nó thay đổi rất nhiều theo phạm vi quốc gia.
On average overall, the number of books was around 115 per home, but it varied greatly by country.Sức mua là một con số đô la dựatrên các yếu tố như mức thu nhập trung bình, số lượng doanh nghiệp trong một địa phận, doanh thu trung bình của các doanh nghiệp đó và nhân khẩu học dân số..
Buying power is a dollar figurebased on such factors as average income levels, number of businesses in a territory, average sales of those businesses, and population demographics.Trung bình, số lượng truy vấn xếp hạng ở vị trí 10 hoặc cao hơn tăng sau khi cập nhật khoảng 7,1 phần trăm.
On average, the number of queries ranked in position 10 or better increased after the update by about 7.1 percent.Tất cả các phân tích trong những tháng đầu của một kho ứng dụng baogồm cả Android Market chỉ ra rằng trung bình số lượng tải về giảm đột ngột sau những tháng đầu hoặc thậm chí những tuần đầu sau khi tung ra kho này.
All analysis on the early months of an appstore including the Android Market shows that average download numbers decrease dramatically after the first months or even weeks after the launch of the store.Tôi cần ít nhất trung bình số lượng tên miền giới thiệu đến trang web của mình để xếp hạng cho từ khóa.
I need at least the average of that amount of referring domains to my site to rank for the keyword.Trung bình, số lượng truy vấn xếp hạng ở vị trí 10 hoặc cao hơn tăng sau khi cập nhật khoảng 7,1 phần trăm.
On an average, the number of queries ranked in position 10 or better spiked up post the update by around 7.1 percent.Từ năm 2015 đến năm 2016, trung bình số lượng công nhân rô bốt trên toàn cầu đã tăng từ 66 lên 74 đơn vị trên 10.000 người lao động.
Between 2015 and 2016, the average number of robot workers globally increased from 66 units per 10,000 human workers to 74.Trung bình, số lượng muỗi trên mỗi chuyến bay rất thấp, nhưng có rất nhiều phi cơ tiếp đất mỗi ngày phục vụ khách du lịch, và một khi chúng đã tới được đây, những con muỗi có khả năng sống sót và sinh sản tốt trên các đảo".
On average the number of mosquitoes per aeroplane is low, but many aircraft arrive each day from the mainland in order to service the tourist industry, and the mosquitoes seem able to survive and breed once they leave the plane.".Hãy giả định rằng trung bình số lượng vị trí đầy trong năm là 20 toàn thời gian chuyên nghiệp, 6 toàn thời gian giáo sĩ, và 8 bán thời gian.
Let's assume that on average the number of filled positions during the year were 20 full-time professional, 6 full-time clerical, and 8 part-time.Từ năm 2004 đến 2011, tính trung bình số lượng hãng vận tải chuyên tuyến đã giảm tới gần 23% trong khi trọng tải bình quân của những tàu container lớn nhất được khai thác lại tăng gần gấp đôi.
Between 2004 and 2011, the average number of liner companies dropped by nearly 23 per cent, while the size of the largest ship deployed nearly doubled.Thống kê là trung bình dựa trên số lượng lớn bệnh nhân.
Statistics are averages based on large numbers of patients.Trung bình và giảm số lượng các trang được in hoặc sao chép.
Moderate and decrease the number of pages that are printed or copied.Tốc độ tăng trưởng trung bình về số lượng khách quốc tế đến Việt Nam đạt 30% trong ba năm qua.
Average growth in the number of international tourists visiting Vietnam reached 30 percentin the last three years.Một khả năng chốnglại nồng độ axit sunfuric trung bình và số lượng lớn axit ăn mòn không oxy hóa.
An excellent resist to concentration sulfuric acid medium and large number of non-oxidizing acid corrosion.Một tuyệt vời chốnglại với nồng độ acid sulfuric trung bình và số lượng lớn các axit không oxy hóa ăn mòn.
An excellent resist to concentration sulfuric acid medium and large number of non-oxidizing acid corrosion.Thời gian trung bình là số lượng ước tính thời gian các đơn vị yêu cầu để hoàn thành một tải trung bình giặt tại một thiết lập trungbình vào máy giặt.
The load cycle average time is the approximate amount of time the unit requires to complete an average-sized load of laundry at an average setting on the washing machine.Số người xem trung bình mỗi tháng là số lượng người trung bình đã xem Ghim của bạn trong 30 ngày vừa qua.
The average monthly viewers are the number of people who have seen your pins in the last 30 days.Độ chính xác dựa trên độ chính xác trung bình của số lượng xe thực tế( trong môi trường được đề xuất của chúng tôi).
Accuracy is based on average accuracy of an actual vehicle count(in our recommended environment).Tuy nhiên, phải ghi nhớ rằng những con số thống kê, là những con số trung bình dựa trên số lượng lớn bệnh nhân.
But it's important to realise that statistics are averages based on large numbers of people.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0224 ![]()
trung bình sốtrung bình tháng

Tiếng việt-Tiếng anh
trung bình số lượng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Trung bình số lượng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
trungđộng từtrungtrungtính từcentralchinesetrungdanh từmiddlechinabìnhtính từbìnhbìnhdanh từbinhtankjarvesselsốdanh từnumbersốgiới từofsốtính từdigitalsốngười xác địnhmanysomelượngdanh từamountintakequantityvolumenumberTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tính Trung Bình Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Tính Trung Bình Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Trung Bình - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
TRUNG BÌNH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
TRUNG BÌNH - Translation In English
-
Trung Bình Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Mức Trung Bình Tiếng Anh Là Gì, Xếp Loại Tốt Nghiệp ...
-
điểm Trung Bình Tiếng Anh Là Gì Lý Giải điểm Trung Bình Môn ...
-
TRUNG BÌNH HÀNG THÁNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Nghĩa Của Từ Average - Từ điển Anh - Việt
-
Trung Bình Cộng Tiếng Anh Là Gì
-
Từ điển Việt Anh "số Trung Bình" - Là Gì?
-
Từ điển Việt Anh "giá Trị Trung Bình" - Là Gì?
-
Điểm Trung Bình Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Đường Trung Bình Trong Tiếng Anh