TRỪU TƯỢNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

TRỪU TƯỢNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTính từtrừu tượngabstracttrừu tượngtóm tắttrìu tượngmetaphysicalsiêu hìnhabstractedtrừu tượngtóm tắttrìu tượngabstractstrừu tượngtóm tắttrìu tượngabstractingtrừu tượngtóm tắttrìu tượng

Ví dụ về việc sử dụng Trừu tượng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nó phải rất trừu tượng.It should be very cut-and-dry.Một lớp trừu tượng có thể có một constructor?Though abstract class can have a constructor?Cụm từ không nên trừu tượng.The phrase should not be abstract.Và có một thuyết trừu tượng thú vị như thế này.And there was a little-- an interesting theory about abstraction.Con người có khả năng suy nghĩ trừu tượng.Humans are capable of abstract thought.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từấn tượng chung ấn tượng rất tốt Cơ thể của tôi không còn trừu tượng nữa,” bà viết như vậy.My body was no longer an abstraction,” she writes.Trẻ em thường thấy Toán thật khó vì nó trừu tượng.Children often find maths difficult because it is abstract.Ông ấy nói về 1 Rebecca, trừu tượng hơn nhiều.He spoke of a Rebecca, more in the abstract.Tôi cũng có thể tin vào cái khả năng của… sự thay đổi trừu tượng.I can also believe in the possibility of… metaphysical change.Những chi phí trừu tượng xung quanh The Age of Bronze tiếp tục.The charges of fakery surrounding The Age of Bronze continued.Cyan, Magenta và Yellow là các màu trừu tượng.Cyan, Magenta and Yellow are subtractive colours.Giờ, hãy nhớ là đây là thơ trừu tượng từ những bản văn cổ thất truyền từ lâu.Now, let's all bear in mind these are poetic abstracts from long-lost ancient texts.Cyan, Magenta và Yellow là các màu trừu tượng.Cyan, Magenta and Yellow are"subtractive colors".Mối quan hệ trừu tượng vào nhiều khía cạnh của định hướng dịch vụ.Service-Orientation Service Abstraction Abstraction ties into many aspects of service-orientation.Các thiết kế củamột cửa sổ có thể trừu tượng hay tượng hình;The design of a window may be abstract or figurative;Bất cứ thứ gì trừu tượng hay vật lý trở thành entity trong model.Anything that is an abstract or physical“thing” becomes an entity in a model.Có lẽ ở đây chỉ có thể nói về những kiểu trừu tượng khác nhau.Maybe they are just speaking about different types of liberalness.Hippocrates đã quên đi khía cạnh trừu tượng của màu sắc mà tập trung vào khía cạnh khoa học.Hippocrates, ignored the metaphysical side of colour, to focus only on the scientific aspect.Cần phải nhớ rằng những tranh chấp này không phải là trừu tượng.And it's important to remember that these disputes are not about abstractions.Khoa học không thể chứng minh lẽ thật trừu tượng như là có trí óc khác trí óc của tôi tồn tại.Science cannot prove metaphysical truths such as there are minds other than my own in existence.Trừu tượng là một quá trình ẩn các chi tiết thực hiện và chỉ hiển thị chức năng cho người dùng.An abstraction is a way of hiding the implementation details and showing only the functionality to the users.Hippocrates đã quên đi khía cạnh trừu tượng của màu sắc mà tập trung vào khía cạnh khoa học.Hippocrates, amongst others, abandoned the metaphysical side of colour, concentrating only on the scientific aspect.Nó đề cập đến thực tế là bất kỳ thông tin về quá trìnhsẽ được đơn giản hóa và trừu tượng từ ngữ cảnh của nó khi báo cáo.It refers to the fact that anyinformation about a process will be simplified and abstracted from its context when reported.Trong React,code rất dễ hiểu và sử dụng ít trừu tượng hơn, mặc dù phải mất thời gian để thiết lập các dự án sử dụng React.In React,the code is easy to understand and uses fewer abstractions, though it takes time to set up projects using React.Vậy nên ngôi ngữ đã được phát triển đểcác nhà phát triển viết ra các chỉ dẫn dựa trên một tập hợp các lệnh và thói quen trừu tượng.So languages have been developed wheredevelopers write a series of instructions based on an abstracted set of commands and routines.Tất cả hoạt động của bạn đều bị giới hạn, dù bạn suy nghĩ trừu tượng nhất hay cố gắng rất cao quý, nó vẫn còn là suy nghĩ.All your activity is limited, whether you think most abstractly or try to be very noble, it is still thinking.Hệ điều hành trừu tượng từ các thuộc tính vật lý của các thiết bị lưu trữ của nó đến định nghĩa một đơn vị lưu trữ luận lý là tập tin( file).The operating system abstracts from the physical properties of its storage devices to define a logical storage unit, the file.Bài giảng của ĐGH Benedict XVI tại Regensburg đưa chúng ta tới vấn đề trừu tượng liên quan bản chất của Thiên Chúa trong Hồi giáo.Pope Benedict XVI's Regensburg Lecture takes us right to the metaphysical problem concerning the nature of God in Islam.NSX cho phép tạo ra toàn bộ mạng trong phần mềm vànhúng chúng vào lớp hypervisor, trừu tượng từ phần cứng vật lý cơ bản.NSX enables the creation of entire networks in software andembeds them in the hypervisor layer, abstracted from the underlying physical hardware.Điều đó không chỉ hướng dẫn học sinh vượt qua mê cung của những sự trừu tượng toán học tốt hơn mà cũng có thể được áp dụng vào các ngành khoa học khác.Not only does this guide them better through the maze of mathematical abstractions but it can be applied to other sciences as well.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 3006, Thời gian: 0.022

Xem thêm

trừu tượng hơnmore abstractmức độ trừu tượnglevel of abstractionlevels of abstractionchủ nghĩa biểu hiện trừu tượngabstract expressionismtrừu tượng nàythis abstracthoàn toàn trừu tượngtotally abstractbức tranh trừu tượngabstract paintingabstract paintingslớp trừu tượng có thể cóabstract class cansự trừu tượng hóaabstractionabstractionsđược trừu tượngis abstracted

Từng chữ dịch

trừutính từabstracttượngdanh từstatueaudienceobjectsymbolphenomenon S

Từ đồng nghĩa của Trừu tượng

abstract siêu hình tóm tắt

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh trừu tượng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Trừu Tượng Trong Tiếng Anh