TỪ ĐẤT LIỀN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

TỪ ĐẤT LIỀN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từtừ đất liềnfrom the mainlandtừ đất liềntừ đại lụctừ lục địatừ trung quốc đại lụctừ trung quốcfrom landtừ đất liềntừ đấttừ trên bộkhỏi những vùng đấtland-basedtrên đất liềntrên mặt đấtdựa trên đấttrên cạnfrom inlandtừ nội địatừ đất liềntừ vùng

Ví dụ về việc sử dụng Từ đất liền trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Phần lớn nguồn rác trên biển bắt nguồn từ đất liền.The majority of trash in the sea originates on land.Nước phải được bơm từ đất liền vì nước đầm quá ô nhiễm.Water has to be pumped in from the land because the lagoon water is too polluted.Elba có thểdễ dàng đạt được bằng phà từ đất liền Italy.Elba can be easily reached by a ferry from mainland Italy.Nga đã chế tạo nhiều loại tên lửa phóng từ đất liền, biển và không trung để thực hiện mục tiêu này.Russia has built a variety of land-, sea- and air-launched missiles to accomplish this.Và Saul mất đi những magi và thầy bói từ đất liền.And Saul took away the magi and soothsayers from the land.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từđến đất liềnmỳ ăn liềnlên đất liềnqua đất liềnSử dụng với danh từmì ăn liềnMọi thứ được lấy từ đất liền và từ biển- nhìn chung đó là cách mà người Garifuna ăn.".Everything comes from the land or the sea- that is how the Garifuna eat, by and large.”.Tiếng của máu em ngươi khóc ra cho tôi từ đất liền.The voice of your brother's blood cries out to me from the land.Chúng có thểhình thành bằng cách trôi dạt từ đất liền, hoặc do sự dịch chuyển của các mảng kiến tạo khiến đáy đại dương dâng cao.They can form by drifting away from mainland, or due to shifting of tectonic plates which causes the ocean floor to rise.Bạn có thể lái xe dọc theo bờ biển và đi phà từ đất liền đến các đảo.You can drive along the coastlines and take a ferry across from the mainland to the islands.Theo nhà báo người Thụy Điển Elizabeth Braw, các mối đe dọa quân sự gần đây nhất của Nga xuất phát từ biển-chứ không phải từ đất liền.As Elizabeth Braw has just observed, most recent Russian military threats emanate from the sea-not the land.Những quả bóng được phóng từ đất liền và từ tàu hải quân Áo SMS Vulcano hoạt động như một tàu sân bay.The balloons were launched from land-based forces as well as from the Austrian warship SMS Vulcano, which acted as a balloon carrier.Xe lửa đường bộ là xe tải loại lớn được sử dụng ởÚc để vận chuyển hàng hoá từ đất liền đến vùng sâu vùng xa.Road trains are huge trucks whichare used in Australia to transport goods overland to remote regions.Báo cáo dựa trên các cuộcphỏng vấn được thực hiện từ đất liền của Ukraine, vì các nhà điều tra nhân quyền không được phép vào khu vực.It is based on interviews conducted from mainland Ukraine, as human rights investigators were not permitted entry into the region.Giá hàng hóa như thuốc đuổi muỗi và tiền thuê xe gắn máy ở trong Nadan thấp hơn những nơi khác,nằm ở bến phà đi từ đất liền.Prices for goods such as mosquito repellent and rates for motorcycle rentals are slightly lower in Nadan,where passengers alight from mainland ferries.Mặc dù nó chỉ có thể cất cánh từ đất liền, thử nghiệm cho thấy SCP- 240 có khả năng hạ cánh trên nước và những loại khí nặng hơn không khí.Although it can only take off from land, testing has shown that SCP-240 is capable of landing on water and heavier-than-air gases.Phần phía bắc và phía nam của đập có vai trò như hai cây cầu khổng lồ vàcung cấp việc đi lại dễ dàng từ đất liền ra đảo Kotlin và Kronstadt.The northern and southern parts of the dam act like two giant bridges andprovide an easy access from mainland to Kotlin Island and Kronstadt.Hơn nữa, vùng biển 360 km từ đất liền được coi là đặc quyền kinh tế( EEZ), của dân tộc kiểm soát vùng đất gần nhất.Moreover, the waters 360 kilometers from land are considered the Exclusive Economic Zone(EEZ), of the nation controlling the nearest land..Chọn phà Northlink Phàcho giá vé phà với giá rẻ nhất đến và đi từ đất liền Scotland và hai quần đảo phía bắc của Orkney và Shetland.Choose Northlink Ferriesferries for the cheapest ferry ticket prices to and from mainland Scotland and the northern archipelagos of Orkney and Shetland.Thời tiết và khí hậu của New Zealand là vô cùng quan trọng đối với người dân New Zealand,vì nhiều người New Zealand kiếm sống từ đất liền.New Zealand weather and climate is of paramount importance to the people of New Zealand,as many New Zealander's make their living from the land.Các tour du lịch của chúng tôi trải dài từ mùa hè đến mùa đông, từ đất liền đến nước và nhóm đến những trải nghiệm riêng tư cho sáu đến 150 người.Our tours range from summer to winter, land to water, and group to private to customized experiences for six to 150 people.Các cư dân Svalbard không phải người Na Uy không cần hộ chiếu Schengen,song bị cấm đến Svalbard từ đất liền Na Uy nếu không có nó.Non-EU and non-Nordic Svalbard residents do not need Schengen visas,but are prohibited from reaching Svalbard from mainland Norway without such.Giá vé Ferry& Đặtphòng Đặt vé Northlink Phà đến và đi từ đất liền Scotland và hai quần đảo phía bắc của Orkney và Shetland trực tuyến trước tại Ferryto.Ferry Ticket Prices&Reservations Book Northlink Ferries tickets to and from mainland Scotland and the northern archipelagos of Orkney and Shetland online in advance at Ferryto.Nhưng các nhà nghiên cứu cho rằng, các phát hiện mới cho thấy, các hồ nước cũng đang được nuôi dưỡng bởidòng chảy ngầm hiện nay từ đất liền.But the researchers say the new findings indicate that the aquifer is alsobeing fed by modern subterranean runoff from the land.Luật pháp quốc tế( Hiệp ước biểnnăm 1994) công nhận vùng biển 22 km từ đất liền thuộc thẩm quyền của quốc gia kiểm soát vùng đất gần nhất.The 1994 Law of the Seatreaty recognizes the waters 22 kilometers from land as under the jurisdiction of the nation controlling the nearest land..Hòn đảo này được tách ra từ đất liền bởi eo biển Calm,từ Đảo Quadra bởi eo biển Okisollo, từ đảo Read bởi eo biển Whiterock, và từ đảo Sonora bởi một eo biển Hole.The island is separated from the mainland by Calm Channel,from Quadra Island by Okisollo Channel, from Read Island by Whiterock Passage, and from Sonora Island by a narrow strait called Hole in the Wall.Cuộc tập trận bắt đầu khoảng 9 giờ sáng( giờ địa phương), bao gồmvụ phóng thử nghiệm 2 tên lửa đạn đạo liên lục địa từ đất liền( ICBMs) và 2 tên lửa đạn đạo từ tàu ngầm( SLBMs).The drill began around 9:00 am ET andincluded the test launch of two land-based intercontinental ballistic missiles(ICBMs) and two submarine-launched ballistic missiles(SLBMs).".Từ bờ biển của Pháp đến trung tâm của Third Reich,tấn công nhanh chóng từ đất liền hoặc biển thâm nhập vào các lãnh thổ kẻ địch và tiến hành các cuộc đột kích để phá vỡ máy chiến tranh của Đức.From the shores of France to the heartof the Third Reich, strike fast from land or sea infiltrating hostile territories and conducting raids to disrupt the German war machine.Có chiều dài lên tới tận 10m, mỗi lõi này được sử dụng như lớp bánh địa chất qua đó cho thấy cácmảnh vật chất lặt vặt từ đất liền và biển đã tích lũy dưới đáy rãnh như thế nào.Measuring up to 32 feet(10 meters) long, each of these cores served as a sort of geologic layer cake thatshowed how sundry bits of matter from land and sea piled onto the bottom of the trench.Người dân địa phương được sử dụng để sự thiếu không gian trên những con đường,nhưng nếu bạn đang đến từ đất liền và được sử dụng để đường phố rộng, chuẩn bị cho mình lái xe rất gần với những chiếc xe xung quanh bạn.Locals are used to this lack of space on roads butif you are coming from the mainland and are used to wide roads, prepare yourself for driving very close to the cars around you.Mutter sẽ giới thiệu một số quy trình sáng tạo cho các nhà máy chưng cất trong nhiệm kỳ của ông và thậm chí có một con tàu nhỏ hơi nước được xây dựng để nhập khẩu lúa mạch vàthan từ đất liền và xuất khẩu whiskey đến Glasgow.Mutter would introduce a number of innovative processes to the distillery during his tenure and even had a small iron steam ship built to import barley andcoal from the mainland and to export the whisky to Glasgow.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 285, Thời gian: 0.0368

Từng chữ dịch

đấtdanh từlandsoilearthgrounddirtliềntrạng từthenimmediatelyliềnsự liên kếtandliềntính từinstantseamless S

Từ đồng nghĩa của Từ đất liền

từ đại lục từ lục địa tự đitừ điển bách khoa

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh từ đất liền English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đất Liền Nghĩa Tiếng Anh Là Gì