
Từ điển Anh Việt"bead"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
bead
bead /bi:d/- danh từ
- hạt hột (của chuỗi hạt)
- a string of beads: một chuỗi hạt
- to tell one's beads: lần tràng hạt
- giọt, hạt
- beads of dew: giọt sương
- beads of perspiration: giọt mồ hôi
- (quân sự) đầu ruồi (súng)
- (kiến trúc) đường gân nổi hình chuỗi hạt
- nội động từ
- lấm tấm vài giọt
- the sweat beaded on his brows: trán nó lấm tấm mồ hôi
bi thủy tinh |
| glass bead: hạt bi thủy tinh |
bờ |
bọt khí |
chỗ phình |
đường hàn |
| location of a weld bead: vị trí đường hàn |
gân tăng cứng |
gấp mép |
| bead (bead moulding): chỗ gấp mép |
gấp nếp |
giọt |
| welding bead: chuỗi giọt hàn |
gờ |
| bead (of rim): mép gờ bánh xe |
| bead and butt: chỗ nối gờ |
| bead butt panel: panô nối đối tiếp có gờ |
| bead flush panel: panô ghép có gờ |
| bead flush panel: panô ghép có gờ (cửa) |
| parting bead: gờ (ở mặt) phân chia |
hạt |
| bead and reel: tấm đúc dạng hạt |
| bead chain: xích hạt chuỗi |
| bead glass: hạt thủy tinh |
| bead machine: máy tạo hạt |
| bead molding: thanh đúc hạt |
| bead screen: màn chắn dạng hạt |
| bead test: phép thử tạo hạt |
| bead thermistor: tecmisto kiểu hạt cườm |
| glass bead: hạt bi thủy tinh |
nẹp giữ kính |
nối mộng |
mối hàn |
| root bead: mối hàn đầu tiên |
| string bead: mối hàn thẳng |
| test bead: phép thử nghiệm mối hàn (bằng ống thổi) |
sườn tăng cứng |
uốn nếp |
uốn sóng |
vành |
xoi rãnh |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
chuỗi hạt |
chuỗi khuyên cách điện |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
gân tròn |
gờ tròn |
tang lốp |
vành mép |
vành rìa |
gờ cong |
| Giải thích EN: A small convex molding formed on wood or other material.Analytical Chemistry. a globule of borax or other flux used in a bead test.. |
| Giải thích VN: Một đường gân trang trí cong, nhỏ trên gỗ hoặc các vật liệu khác. Trong hóa phân tích: một giọt borax hoặc chất trợ dung khác dùng để kiểm tra. |
niềng sắt |
ta-lông (vỏ xe) |
vẩy hàn |
mép (vành bánh) |
mép lốp |
| Giải thích VN: Là phần lốp tiếp xúc với vành xe. |
tanh (gân) vỏ xe |
đường gân cong có góc |
|
gỡ đệm |
|
gờ |
|
gân đường xoi |
|
tanh chính |
|
mặt ván uốn mép |
|
lõi cuộn thép |
|
lõi tanh vỏ |
|
gấp mép |
|
viền |
|
cuộn mép |
|
gấp mép |
|
cái bào mặt cong |
|
tecmisto kiểu viên |
|
hàn mối dây |
|
sự hàn mối nhỏ |
|
[bi:d]
danh từ ohạt, chuỗi hạt
omối hàn, đường hàn
§root bead : mối hàn đầu tiên
§string bead : mối hàn hẹp
§test bead : phép thử mối hàn (bằng ống thổi)
§weave bead : đường hàn mở rộng
§weld bead : dây hàn (đường hàn)
Xem thêm: drop, pearl, beading, beadwork, astragal

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
bead
Từ điển Collocation
bead noun
1 small piece of glass, wood, etc.
ADJ. amber, glass, wooden, etc. | prayer, rosary
QUANT. strand, string a string of wooden beads
VERB + BEAD wear | fasten, put on | take off, undo, unfasten | thread She threaded the beads carefully.
BEAD + VERB hang A strand of coral beads hung round her neck.
BEAD + NOUN curtain
2 small drop of liquid
PHRASES a bead of moisture/perspiration/sweat
Từ điển WordNet
v.
- form into beads, as of water or sweat, for example
- decorate by sewing beads onto
bead the wedding gown
- string together like beads
English Synonym and Antonym Dictionary
beads|beaded|beadingsyn.: astragal beading beadwork drop pearl