Từ điển Anh Việt "broadband" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Anh Việt"broadband" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

broadband

broadband
  • (Tech) dải sóng rộng
băng rộng
Giải thích VN: Trong các mạng cục bộ, đây là một phương pháp truyền thông tín hiệu tương tự (tỷ biến) được đặt trưng bởi dải tần rộng. Tín hiệu này thường được tách chia ra hoặc truyền dồn ( multiplex) để cung cấp cho các đường truyền thông đa kênh. Vì các tín hiệu của máy tính là loại tín hiệu số, nên chúng phải được chuyển đổi bằng một quá trình gọi là biến điệu ( modulation) trước khi chúng được truyền qua mạng tín hiệu tương tự. Một modem sẽ thực hiện nhiệm vụ đó. Hệ thống dải rộng dùng phương pháp truyền tương tự. Vì máy tính là thiết bị số, nên yêu cầu phải có các thiết bị giống như modem ở cả hai đầu cáp truyền để chuyển đối tín hiệu từ số thành tương tự hoặc ngược lại. Truyền thông dải rộng có thể mở rộng cự ly khá xa và hoạt động ở tốc độ rất cao. Mạng dải rộng cũng giống như mạng truyền hình cáp, có thể truyền hai hoặc nhiều kênh cùng một lúc (các kênh khác nhau về tần số). Do đó mạng truyền thông dải rộng có thể thực hiện truyền cả dữ liệu lẫn tiếng.
  • broadband LAN: LAN băng rộng
  • broadband horn: loa có dải băng rộng
  • broadband system: hệ thống dải băng rộng
  • dải rộng
  • MBS (mobile broadband services): dịch vụ dải rộng di động
  • broadband amplifier: bộ khuếch đại dải rộng
  • broadband channel: kênh dải rộng
  • broadband crosspoint: điểm ghép nối dải rộng
  • broadband exchange (BEX): tổng đài dải rộng
  • broadband network: mạng dải rộng
  • broadband noise: nhiễu dải rộng
  • broadband path: đường dải rộng
  • broadband switch: tạp nhiễu dải rộng
  • broadband switch: tiếng ồn dải rộng
  • broadband switching network: mạng chuyển mạch dải rộng
  • broadband turner: bộ điều hướng dải rộng
  • dải tần rộng
    Lĩnh vực: toán & tin
    băng thông rộng
  • broadband network: mạng băng thông rộng
  • broadband transmission: truyền băng thông rộng
  • Xem thêm: wideband

    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    broadband

    Từ điển WordNet

      adj.

    • of or relating to or being a communications network in which the bandwidth can be divided and shared by multiple simultaneous signals (as for voice or data or video)
    • responding to or operating at a wide band of frequencies; wideband

      a broadband antenna

    Microsoft Computer Dictionary

    adj. Of or relating to communications systems in which the medium of transmission (such as a wire or fiber-optic cable) carries multiple messages at a time, each message modulated on its own carrier frequency by means of modems. Broadband communication is found in wide area networks. Compare baseband.

    Investopedia Financial Terms

    BroadbandA high-speed, high-capacity transmission medium that can carry signals from multiple independent network carriers. This is done on a single coaxial or fiber-optic cable by establishing different bandwidth channels. Broadband technology can support a wide range of frequencies. It is used to transmit data, voice and video over long distances simultaneously. Investopedia Says:Broadband internet access is much faster than dial-up access. It is similar to the difference between a brand new sports car and a horse-drawn carriage.Related Terms:Asymmetric Digital Subscriber Line - ADSLBandwidthInternet Service Provider - ISPVery Small Aperture Terminal - VSAT

    Từ khóa » Broadband Nghĩa Là Gì