Từ điển Anh Việt "bushing" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
['bu∫iɳ]
oống lót
Loại ống nối dùng để giới hạn kích thước ống.
ođầu nối
Đầu nối chuyển tiếp hai ống có kích thước khác nhau.
oống lót, bạc lót; dụng cụ nối các ống có kích cỡ khác nhau
§bearing bushing : cái đui, ổ cắm
§camshaft bushing : đui trục cam
§drill rod bushing : đầu nối cần khoan
§drive bushing : bàn dẫn động cho cần chủ lực
§driving kelly bushing : bàn dẫn động cho cần chủ lực
§floating bushing : ống lót trục quay tự do
§kelly drive bushing : bàn dẫn động cho cần chủ lực
§master drive bushing : bàn dẫn động cho cần chủ lực
§piston bushing : bạc lót chân thanh truyền, bạc lót
§roller kelly bushing : chốt dẫn động quay quanh trục lăn
§rotary bushing : bạc lót quay, nêm dẫn động
§shouder bushing : ống lót tỳ đỡ
§stuffing box bushing : ống nối cụm nắp bít
§table bushing : cuxine của mâm quay
§valve-seat bushing : máy trục của xúp páp
§wrapped bushing : ống lót căng
§wrist pin bushing : ống lót trục pít tông
Từ khóa » Bushing Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Bushing - Từ điển Anh - Việt
-
Bushing - Từ điển Số
-
Bushing Là Gì – Nghĩa Của Từ Bushing - Công Lý & Pháp Luật
-
Bushing Nghĩa Là Gì | Từ điển Anh Việt
-
'bushing' Là Gì?, Từ điển Anh - Việt
-
Định Nghĩa Bushing Là Gì?
-
Bearing Bushing - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Main-bearing Bushing Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
BUSHING Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ Bushing Là Gì
-
Liner Bushing Nghĩa Là Gì?
-
Bushing - Từ điển Số - Vĩnh Long Online
-
Bushing | Các Câu Ví Dụ - Cambridge Dictionary