Từ điển Anh Việt "pencils" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Anh Việt"pencils" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm pencils
pencil /'pensl/- danh từ
- bút chì
- vật hình bút chì
- (vật lý); (toán học) hình chùm nhọn, chùm
- pencil of planes: chùm mặt phẳng
- pencil of straight lines: chùm đường thẳng
- (nghĩa bóng) lối vẽ, nét bút (của một hoạ sĩ)
- (từ cổ,nghĩa cổ) bút vẽ
- ngoại động từ
- viết bằng bút chì, vẽ bằng bút chì, kẻ bằng bút chì, tô bằng bút chì, ghi bằng bút chì
- ghi (tên ngựa đua) vào sổ đánh cá
- (thường), dạng bị động đánh bóng nhẹ bằng những đường vòng tròn đồng tâm hoặc song song)
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh pencils
Từ điển WordNet
- a thin cylindrical pointed writing implement; a rod of marking substance encased in wood
- graphite (or a similar substance) used in such a way as to be a medium of communication
the words were scribbled in pencil
this artist's favorite medium is pencil
- a figure formed by a set of straight lines or light rays meeting at a point
- a cosmetic in a long thin stick; designed to be applied to a particular part of the face
an eyebrow pencil
n.
- write, draw, or trace with a pencil
he penciled a figure
v.
Từ khóa » Pencil Phát âm
-
PENCIL | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cách Phát âm Pencil - Forvo
-
Cách Phát âm Pencils Trong Tiếng Anh - Forvo
-
Pencil - Wiktionary Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'pencil' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
-
Pencils-1 - Phát Âm Hay
-
Học Tiếng Anh Song Ngữ Anh Việt Qua Truyện Ngắn Hay | Pencil And ...
-
PENCIL - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Pencil-case Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Số
-
Pencil Bằng Tiếng Việt - Glosbe
-
Top 19 Cách đọc Pencil Sharpener Mới Nhất 2022 - Chickgolden
-
Bí Quyết Cách Phát âm S Và Es Không Bao Giờ Sai - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Chọn Từ Có Phần Gạch Dưới Phát âm Khác So Với Các Từ Còn Lại ...