Từ điển Anh Việt "salvage Charges" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Anh Việt"salvage charges" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

salvage charges

trái khoán bảo đảm
trái khoán trục vớt
trái phiếu bảo đảm

Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm

SALVAGE CHARGES

Chi phí cứu vớt

Chi phí cứu vớt tài sản của người cứu hộ. Hợp đồng bảo hiểm không bảo hiểm những chi phí cứu vớt. Nếu người sở hữu tài sản và người cứu vớt tài sản không thể thoả thuận về chi phí cứu hộ, toà án sẽ quyết định chi phí cứu vớt dựa trên giá trị tài sản được cứu hộ và chi phí của người cứu hộ. Các quy định về việc thanh toán chi phí cứu vớt có nguồn gốc từ bảo hiểm hàng hải, nhưng hiện nay lại đang được sử dụng cho cả các đơn bảo hiểm khác như là trong bảo hiểm ô tô cá nhân. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Người Cứu Vớt Tiếng Anh Là Gì