Từ điển Anh Việt "sump" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Anh Việt"sump" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

sump

sump /sʌmp/
  • danh từ
    • hầm chứa phân (ở nhà xí máy); hố nước rác
    • (kỹ thuật) bình hứng dầu
bể bùn
bể gom
  • pump sump: bể gom bơm
  • bể gom cặn lắng
    bể lắng
  • mud sump: bể lắng bùn
  • slurry sump: bể lắng bùn (quặng)
  • tubular well sump: bể lắng kiểu giếng ống
  • bể lắng bùn cặn
    đáy vỏ
    giếng
  • drain sump: giếng thấn
  • drain sump: giếng lắng
  • drainage sump: giếng tập trung nước
  • dry sump: hốc giếng khô
  • mud sump: giếng thoát nước bẩn
  • slurry sump: giếng lắng bùn
  • sump hole: giếng bùn
  • sump pit: giếng dầu
  • tubular well sump: bể lắng kiểu giếng ống
  • wet sump: hốc giếng ướt (dầu)
  • giếng lắng
  • slurry sump: giếng lắng bùn
  • hố chứa bùn cặn
    hố gom (kỹ thuật khoan)
    hố thu nước
    hố thu nước bẩn
    khay hứng dầu
    rãnh gom
    rốn giếng
    Lĩnh vực: điện
    bình hứng dầu
    Lĩnh vực: cơ khí & công trình
    bộ phận gom dầu
    thùng dầu xỉ
    thùng lắng cặn
  • mud sump: thùng lắng cặn (nồi hơi)
  • Lĩnh vực: điện lạnh
    đáy chứa dầu
    Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
    giếng nước
    hồ nước bẩn
    Lĩnh vực: xây dựng
    giếng thấm
    hồ chứa nước bẩn
    Lĩnh vực: vật lý
    thùng chất quét phủ
    compressor sump
    bụng máy nén
    compressor sump
    đáy máy nén
    compressor sump
    khoang chứa dầu máy nén
    digestion sump
    bể tự hoại
    digestion sump
    bể tự tiêu
    digestion sump
    hố lắng phân hủy
    drain sump
    hồ nước bẩn
    dry sump lubrication
    sự vô mỡ cat-te khô
    evaporator sump
    bầu gom dầu
    evaporator sump
    bùn bình bay hơi
    evaporator sump
    bùn của bình bay hơi
    evaporator sump
    đáy bình bay hơi
    mud sump
    hố gom bùn
    oil sump
    bể dầu
    oil sump
    cácte dầu (nhớt) ở dưới
    oil sump
    đáy dầu
    oil sump
    hốc dầu
    oil sump
    hòm dầu
    oil sump
    hõm dầu
    oil sump gauge
    thước đo độ dầu trong cacte
    oil sump tank
    thùng chứa dầu
    refrigerant sump
    đáy chứa môi chất lạnh
    thùng chứa
    thùng lắng
  • must sump: thùng lắng nước nho
  • thùng tiếp nhận

    [sʌmp]

  • danh từ

    ohố, bể

    obể gom

    - ống có đường kính 12 - 36 in đặt ở đáy thùng chứa để cho các vật rắn có thể lắng đọng.

    - Một lỗ nhỏ gần thiết bị khoan dùng để giữ bùn khoan.

    - Một bể chứa dùng để thu gom dầu thô sản xuất từ giếng.

    obể bùn

    orãnh gom, giếng thu nước

    ohồ nước bẩn

    §dry sump : hốc giếng khô

    §oil sump : bể dầu, hốc dầu

    §wet sump : hốc giếng ướt (dầu)

    §sump hole : hố gom

    §sump tub : thùng chứa vữa xi măng

    Từ điển chuyên ngành Môi trường

    Sump: A pit or tank that catches liquid runoff for drainage or disposal.

    Hố nước thải: Một cái hố hay bể chứa chất lỏng dùng để rút hay tiêu nước.

    Xem thêm: cesspool, cesspit, sink

    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    sump

    Từ điển WordNet

      n.

    • an oil reservoir in an internal combustion engine
    • a well or other hole in which water has collected
    • a covered cistern; waste water and sewage flow into it; cesspool, cesspit, sink

    File Extension Dictionary

    Easy Palette Gallery or Library
  • Từ khóa » Sump Có Nghĩa Là Gì