Từ điển Tiếng Việt "ăn Mặn Khát Nước" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"ăn mặn khát nước" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

ăn mặn khát nước

nth. Làm việc ác thì bản thân (hay con cháu) sẽ phải gánh chịu hậu quả. Đời cha ăn mặn, đời con khát nước (tng). Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Khát Nước Nghĩa Là Gì