Từ điển Tiếng Việt "an ủi" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"an ủi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm an ủi
- đg. Làm dịu nỗi đau khổ, buồn phiền (thường là bằng lời khuyên giải). Tìm lời an ủi bạn. Tự an ủi.
nđg. Khuyên giải, vỗ về.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh an ủi
an ủi- verb
- To comfort, to console
- không gì có thể an ủi anh ta khi đứa con trai duy nhất của anh ta thi hỏng: nothing can console him when his only son fails in examination
- sự an ủi, niềm an ủi: consolation, solace, comfort
- an ủi ai: to pour comfort into someone's heart
- một chút an ủi: a grain of comfort
- những lời an ủi: Words of consolation
- họ tìm nguồn an ủi ở người mẹ mến yêu: they seek solace from their beloved mother
- nàng là nguồn an ủi cuối cùng của tôi: She is my last solace
- To comfort, to console
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với An ủi Là Gì
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho An ủi - Từ điển ABC
-
Tìm Từ đồng Nghĩa Với An ủi Câu Hỏi 2815921
-
An ủi - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng - OpenTran
-
An ủi Là Gì, Nghĩa Của Từ An ủi | Từ điển Việt
-
An ủi Và động Viên Có Phải Là Từ đồng Nghĩa
-
An ủi - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ đồng Nghĩa Với Trấn An - Synonym Guru
-
Đồng Nghĩa Của Comfort - Idioms Proverbs
-
Từ đồng Nghĩa - Cười - Zing
-
Từ Đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Thanh Thản
-
- ĐỒNG NGHĨA VỚI CÁI BÀN LÀ CÁI GÌ... #Kenh2Tek
-
Ý Nghĩa Của Consolation Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
An ủi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt