Từ điển Tiếng Việt "băng Sơn" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"băng sơn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

băng sơn

- Nh. Băng đảo.

 các núi băng tách từ băng hà lục địa hoặc các vách băng, có kích thước lớn, trôi trên Biển Bắc và Nam Cực. Ở Nam Cực, BS có độ cao trung bình 100 m so với mặt biển (cao nhất 450 m), dài vài chục kilômét, có thể tồn tại 10 năm (hoặc hơn nữa). Ở Bắc Cực, BS có nguồn gốc chủ yếu là các núi băng ở Grơnlen (Grønland) và các vùng quần đảo Bắc Cực Canađa. BS có độ cao trung bình 70 m so với mặt biển (cao nhất 100 - 200 m), dài vài kilômét. BS có thể xuất hiện ở vĩ độ 40 - 50o. Từ 5/6 đến 9/10 khối BS ngập dưới nước, tuỳ theo các bọt không khí trong băng.

hd. Khối nước đóng thành băng như núi ở các vùng Bắc và Nam cực.Tầm nguyên Từ điểnBăng Sơn

Băng: xem trên, sơn: núi. Dương Quốc Trung đời Vua Đường Huyền Tông, tánh người tham lam, kết bè đảng đông đúc. Có người khuyên tương duyên sao không đến nhập bọn với kẻ tay chân của Quốc Trung thì Duyên trả lời: "Đối với các ông thì Dương Quốc Trung như là núi Thái Sơn. Nhưng tôi chỉ xem như là một hòn núi Thái Sơn bằng băng mà thôi, đến khi mặt trời lên làm cho tan rã thì bọn các ông còn nương tựa vào đâu được nữa?".

Núi băng khi thấy mặt trời hẳn tan. Nhị Độ Mai
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

băng sơn

băng sơn
  • noun
    • Iceberg

Từ khóa » Núi Băng Có Nghĩa Là Gì