Từ điển Tiếng Việt "biến Dạng Rão" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"biến dạng rão" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

biến dạng rão

quá trình biến dạng theo thời gian của vật thể dưới tác dụng của ứng suất không đổi (đặc biệt khi vật thể làm việc ở nhiệt độ cao). Tuỳ thuộc vào tải trọng, nhiệt độ và sức bền của vật thể mà BDR có thể dần dần bị ngừng hẳn hoặc tăng đến khi vật thể bị phá hỏng. Đối với kim loại như thép, gang, BDR chỉ xảy ra ở nhiệt độ trên300 oC. Đối với kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp (như chì, nhôm...) và đối với bê tông, gỗ, chất dẻo thì BDR xảy ra ở nhiệt độ trong phòng. BDR của bê tông phụ thuộc vào tuổi bê tông được tính từ lúc chế tạo, bê tông càng non thì BDR càng lớn. Đối với các chi tiết máy bay, các kết cấu của công trình làm việc ở nhiệt độ cao, cần phải tính toán BDR.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Tính Rão Là Gì