Từ điển Tiếng Việt "cài đặt" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"cài đặt" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cài đặt

(A. implementing, implementation), 1. Đưa một chương trình tính toán hay nói chung một sản phẩm phần mềm vào trong máy tính để được sẵn sàng sử dụng.

2. Biểu diễn một ngôn ngữ lập trình trên một hệ thống máy tính đặc biệt.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

cài đặt

all-up weight
implement
implementation
  • cài đặt chuẩn: Reference Implementation (RI)
  • cài đặt dịch vụ: service implementation
  • cài đặt dưới sự kiểm thử: IUT: implementation under test
  • cài đặt dưới sự kiểm tra: IUT: implementation under test
  • cài đặt thích hợp: conforming implementation
  • chuẩn cài đặt: implementation standard
  • hệ thống cài đặt ổn định: Stable implementation system (SIA)
  • phương pháp cài đặt: implementation method
  • sự cài đặt (của một hệ thống): implementation (of a system) (vs)
  • sự cài đặt dịch vụ: service implementation
  • thiết kế và cài đặt ngôn ngữ lập trình: Programming Language Design and Implementation (PLDI)
  • trong cài đặt hiện tại: in the current implementation
  • mount
    setup (vs)
    Lĩnh vực: toán & tin
    installation (vs)
    Giải thích VN: Cài đặt chương trình phần mềm.
    Tác nhân vận chuyển thư (Phần mềm cài đặt SMTP)
    Mail Transport Agent (MTA)
    bộ cài đặt
    installer
    bộ cài đặt
    installer (installation program)
    các bước sau khi cài đặt
    post installation step
    cài đặt cầu nối
    bridging
    cài đặt chuẩn
    normal install
    cài đặt gọn
    abbreviated install
    cài đặt lại
    reinstall
    cài đặt sẵn
    built-in
    cài đặt sẵn
    internal
    cài đặt thủ công
    manual install
    cài đặt trang in
    print setup
    cài đặt trước
    preinstall (vs)
    chi phí cài đặt
    installation cost
    chương trình cài đặt
    install program
    chương trình cài đặt
    installation program
    chương trình cài đặt
    installer
    chương trình cài đặt
    installer (installation program)
    chương trình do người dùng cài đặt
    installed user program (IUP)
    chương trình người dùng cài đặt
    IUP (installed user program)
    đặc tả cài đặt
    installation specification
    đặc tả thi hành cài đặt
    installation performance specification (IPS)
    đặc tả thi hành cài đặt
    IPS (installation performance specification)
    đã được cài đặt
    already in place

    Từ khóa » Cài đặt Nghia La Gi