Từ điển Tiếng Việt "cài đặt" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"cài đặt" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm cài đặt
(A. implementing, implementation), 1. Đưa một chương trình tính toán hay nói chung một sản phẩm phần mềm vào trong máy tính để được sẵn sàng sử dụng.
2. Biểu diễn một ngôn ngữ lập trình trên một hệ thống máy tính đặc biệt.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh cài đặt
| Lĩnh vực: toán & tin |
| Giải thích VN: Cài đặt chương trình phần mềm. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Cài đặt Nghia La Gi
-
Cài đặt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Cài đặt - Từ điển Việt - Soha Tra Từ
-
Cài đặt: Trong Tiếng Malay, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Ví Dụ ...
-
Cài đặt Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Cài đặt Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Cài đặt - Từ điển ABC
-
8 Tính Năng ẩn, Hấp Dẫn Trên điện Thoại Android Có Thể Bạn Chưa Biết
-
Giải Quyết Lỗi Cài đặt ứng Dụng Trong Cửa Hàng Google Play