Từ điển Tiếng Việt - Chăm Sóc Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tiếng Việt
- chăm sóc
Bạn đang chọn từ điển Tiếng Việt, hãy nhập từ khóa để tra.
Tiếng Việt Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữThông tin thuật ngữ chăm sóc tiếng Tiếng Việt
Định nghĩa - Khái niệm
chăm sóc tiếng Tiếng Việt?
Dưới đây sẽ giải thích ý nghĩa của từ chăm sóc trong tiếng Việt của chúng ta mà có thể bạn chưa nắm được. Và giải thích cách dùng từ chăm sóc trong Tiếng Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ chăm sóc nghĩa là gì.
- đg. Thường xuyên săn sóc. Chăm sóc người bệnh.
Từ liên quan tới chăm sóc
- đích Tiếng Việt là gì?
- trị vì Tiếng Việt là gì?
- quê hương Tiếng Việt là gì?
- Tiên Lương Tiếng Việt là gì?
- Tĩnh Bắc Tiếng Việt là gì?
- phức hợp Tiếng Việt là gì?
- hiểm họa Tiếng Việt là gì?
- An Dân Tiếng Việt là gì?
- xe tắc xi Tiếng Việt là gì?
- Bắc Sơ Tiếng Việt là gì?
- ngọt xớt Tiếng Việt là gì?
- trăm ngày Tiếng Việt là gì?
- ròng ròng Tiếng Việt là gì?
- à Tiếng Việt là gì?
- sâu hoắm Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của chăm sóc trong Tiếng Việt
chăm sóc có nghĩa là: - đg. Thường xuyên săn sóc. Chăm sóc người bệnh.
Đây là cách dùng chăm sóc Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chăm sóc là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tìm kiếm: TìmTừ khóa » Chăm Sóc Nghĩa Là Gì
-
Chăm Sóc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "chăm Sóc" - Là Gì? - Vtudien
-
Chăm Sóc Là Gì, Nghĩa Của Từ Chăm Sóc | Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Chăm Sóc - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA
-
Chăm Sóc Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
CHĂM SÓC - Translation In English
-
Chăm Sóc Sức Khỏe Là Gì? Nội Dung Chăm Sóc Sức Khỏe Ban đầu?
-
Đang được Chăm Sóc Hoặc Người Rời Khỏi Diện Chăm Sóc
-
Trở Thành Người Chăm Sóc (Caregiving 101: On Being A Caregiver)
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'chăm Sóc' Trong Từ điển Lạc Việt
-
"Chăm Sóc" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Ý Nghĩa Của Việc Chăm Sóc Sức Khỏe Tinh Thần Nhân Viên Văn Phòng
-
Sức Khỏe Tinh Thần Là Gì? Ý Nghĩa Và Cách Chăm Sóc
-
Chăm Sóc Giảm Nhẹ – Wikipedia Tiếng Việt