Từ điển Tiếng Việt "chấn Song" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"chấn song" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm chấn song
bộ phận che chắn thường ở cửa, làm bằng tre, gỗ, hoặc kim loại để người ở trong nhà không bị ngã ra ngoài và phòng chống kẻ gian lọt vào nhà. Về hình thức có nhiều dạng kiểu, đơn giản nhất có thể gồm vài thanh đứng luồn qua 1 - 2 thanh ngang, có thể phức tạp cầu kì với các hình hoa văn trang trí để làm tăng mĩ quan.
nd. Song cửa sổ: Mưa hất vào chấn song.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh chấn song
chấn song- noun
- Bar, pale
- chấn song cửa sổ: a window bar
- hàng rào chấn song: a fence of pales, a paling
- Bar, pale
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Giải thích VN: Các chấn song đá, cong, có cấu trúc và tính trang trí ở một cửa sổ Gothic. |
| Giải thích EN: The ornamental and structural curved stone mullions in a Gothic window. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Chấn Song Sắt Tiếng Anh Là Gì
-
Chấn Song Sắt In English - Glosbe Dictionary
-
Chấn Song In English - Glosbe Dictionary
-
Chấn Song Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Chấn Song Sắt Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Chấn Song Sắt Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Use Song Sắt In Vietnamese Sentence Patterns Has Been ...
-
Palisading Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Top 20 Song Sát Nghĩa Là Gì Mới Nhất 2022 - Chickgolden
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Chấn Song Là Gì
-
Từ Chấn Song Sắt Nhọn đầu Dịch Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt