Từ điển Tiếng Việt "chiết Liễu" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"chiết liễu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

chiết liễu

Tầm nguyên Từ điểnChiết Liễu

Chiết: bẻ, liễu: nhành liễu. Bá Kiền nằm về hướng đông Tràng An. Đời Hán, đưa khách ngang qua cầu này, người ta thường bẻ một nhành liễu tặng nhau. Nghĩa bóng: đưa tiễn.

Khỏi cầu chiết liễu ai là cố nhân. Tự Tình Khúc
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Chiết Liễu