Từ điển Tiếng Việt "công Nhân Lành Nghề" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"công nhân lành nghề" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

công nhân lành nghề

công nhân có tri thức, kĩ năng và kĩ xảo cần thiết để hoàn thành những công việc chuyên môn phức tạp đòi hỏi chất lượng cao. Được xếp vào các bậc cao trong thang lương cấp bậc.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

công nhân lành nghề

professional workers
sự thiếu công nhân lành nghề
scarcity of skilled labour

Từ khóa » Trái Nghĩa Với Lành Nghề