Từ điển Tiếng Việt "dấy" - Là Gì? - Vtudien

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"dấy" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

dấy

- đgt. Nổi dậy, làm cho nổi dậy: dấy binh khởi nghĩa Làn sóng đấu tranh dấy lên khắp nơi.

nđg. Nổi dậy hay làm cho nổi dậy. Dấy loạn. Làn sóng đấu tranh dấy lên. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

dấy

dấy
  • verb
    • to raise; to rise up
      • những cảm xúc dấy lên trong lòng nàng: The impressions rose up vigorously in her heart

Từ khóa » Dấy Lên Hay Dấy Lên