Từ điển Tiếng Việt "dấy" - Là Gì? - Vtudien
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"dấy" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm dấy
- đgt. Nổi dậy, làm cho nổi dậy: dấy binh khởi nghĩa Làn sóng đấu tranh dấy lên khắp nơi.
nđg. Nổi dậy hay làm cho nổi dậy. Dấy loạn. Làn sóng đấu tranh dấy lên.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh dấy
dấy- verb
- to raise; to rise up
- những cảm xúc dấy lên trong lòng nàng: The impressions rose up vigorously in her heart
- to raise; to rise up
Từ khóa » Dấy Lên Hay Dấy Lên
-
Nghĩa Của Từ Dấy - Từ điển Việt
-
Dấy - Wiktionary Tiếng Việt
-
Đặt Câu Với Từ "dấy Lên"
-
Ê-sai 60:1 Hãy Dấy Lên, Và Sáng Lòe Ra! Vì Sự Sáng Ngươi ...
-
Dấy Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Top 14 Dấy Lên Hay Dấy Lên
-
SỰ DẤY LÊN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
"Vừa Khi Cờ Nghĩa Dấy Lên, Chính Lúc... - Việt Sử Kiêu Hùng | Facebook
-
Sự Dấy Lên Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ - Glosbe
-
바람을 일으키다 - NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
CŨNG LÀM DẤY LÊN In English Translation - Tr-ex
-
KHÔNG LÀM DẤY LÊN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
بيت الكتاكيت
-
Dấy Lên Là Gì - Nghĩa Của Từ Dấy Lên Trong Tiếng Nga - Từ Điển
-
Cách Xoay Ngang 1 Trang Giấy Trong Word 2016
-
SGK Tăng Giá: Do Giấy Tốt Hay Nội Dung Tốt? - BBC News Tiếng Việt