Từ điển Tiếng Việt "di Chúc" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
"1. Theo Điều 649 – Bộ luật dân sự, di chúc là ý chí cuối cùng và sự định đoạt về tài sản của một người sau khi người đó chết. Hình thức của di chúc có thể là di chúc bằng văn bản hoặc di chúc miệng. 2. Theo Điều 650 – Bộ luật dân sự, người lập di chúc phải là người thành niên; những người chưa thành niên đủ 15 tuổi những chưa đủ 18 tuổi cũng được lập di chúc nếu được cha, mẹ hoặc người giám hộ đồng ý. 3. Theo Điều 651 – Bộ luật dân sự, người lập di chúc có các quyền sau đây: a. Chỉ định người thừa kế; truất quyền hưởng di sản của người thừa kế. b. Phân định nguồn di sản cho từng người thừa kế. c. Dành một phần trong khối di sản để di tặng (x. Di tặng) hoặc thờ cúng. d. Giao nghĩa vụ cho người thừa kế trong phạm vi di sản. đ. Chỉ định người giữ di chúc, người quản lí di sản, người phân chia di sản. 4. Theo Điều 655 – Bộ luật dân sự, di chúc hợp pháp phải là di chúc có đủ những điều kiện sau đây: a. Người lập di chúc minh mẫn, sáng suốt khi lập di chúc, không bị lừa dối, đe dọa, cưỡng ép. b. Nội dung di chúc không trái pháp luật, đạo đức xã hội. Hình thức của di chúc không trái với những quy định của pháp luật. (X. Di chúc bằng văn bản; Di chúc miệng). 5. Di chúc có hiệu lực từ thời điểm mở thừa kế. Nhưng di chúc không có hiệu lực một phần hoặc toàn bộ trong những trường hợp được quy định tại Điều 670 – Bộ luật dân sự: a. Người thừa kế theo di chúc chết trước hoặc chết cùng thời điểm với người lập di chúc. b. Cơ quan, tổ chức được chỉ định là người thừa kế không tồn tại vào thời điểm mở thừa kế. c. Di sản để lại cho người thừa kế không còn vào thời điểm mở thừa kế. Nói chung, việc thừa kế được thực hiện theo di chúc nhưng trong trường hợp cha, mẹ, vợ, chồng, con chưa thành niên, con đã thành niên mà không có khả năng lao động mà không được hưởng di sản hoặc chỉ được hưởng quá ít thì Điều 672 – Bộ luật dân sự quy định là: khi chia di sản, vẫn phải chia cho mỗi người nói trên một phần di sản bằng hai phần ba suất của một người thừa kế theo pháp luật (nếu di sản được chia theo pháp luật)."
Nguồn: Từ điển Luật học trang 129
Từ khóa » Di Chúc Trong Tiếng Anh
-
• Di Chúc, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Will, Testament, Will - Glosbe
-
DI CHÚC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Di Chúc Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"di Chúc" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
DI CHÚC - Translation In English
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'di Chúc' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Đặt Câu Với Từ "di Chúc"
-
[PDF] VUI LÒNG ĐIỀN VÀO PHIÊN BẢN TIẾNG ANH CỦA MẪU NÀY
-
NGƯỜI LẬP DI CHÚC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Di Chúc | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Từ điển Việt Anh "di Chúc Miệng" - Là Gì?
-
Di Chúc Trong Tiếng Anh Là Gì? #shorts - YouTube
-
Lập Di Chúc Bằng Tiếng Anh được Không?