Từ điển Tiếng Việt "di Lưu" - Là Gì?
Từ điển Tiếng Việt"di lưu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm di lưu
Tầm nguyên Từ điểnDi Lưudi: tăng thêm, lưu: ở lại. Bệnh tình mỗi lúc một tăng lên và lưu lại trong mình, không chịu thuyên giảm. Ngày nay dùng hai chữ này để chỉ lúc bệnh tình trầm trọng sắp chết.
Di lưu chẳng sót, hãy lo việc đời. Hạnh Thục Ca
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Di Lưu Là Gì
-
'di Lưu' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Tra Từ: Di Lưu - Từ điển Hán Nôm
-
Di Lưu Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Nghĩa Của Từ Lưu - Từ điển Việt
-
Lưu Tự động Là Gì? - Microsoft Support
-
Lưu Sổ Làm Việc Của Bạn - Microsoft Support
-
Ni Di Lưu đà Nghĩa Là Gì?
-
Ba Khái Niệm Di Cư, Nhập Cư Và Tị Nạn Khác Nhau Thế Nào? - BBC
-
Bộ Nhớ Trong Trên điện Thoại, Máy Tính Là Gì? Bao Gồm Những Gì?
-
Bộ Nhớ Tạm Clipboard Là Gì? Được Lưu ở đâu Trên điện Thoại Android?