Từ điển Tiếng Việt "đồ Sộ" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"đồ sộ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm đồ sộ
nt. Rất lớn hơn mức bình thường. Tòa lâu đài đồ sộ. Một bộ sách đồ sộ.xem thêm: to, lớn, to lớn, vĩ đại, to tát, to tướng, đồ sộ
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh đồ sộ
đồ sộ- Grand, grandiose;imposing
|
|
|
Từ khóa » đồ Sộ Hay đồ Sộ
-
Nghĩa Của Từ Đồ Sộ - Từ điển Việt
-
Đồ Sộ Là Gì, Nghĩa Của Từ Đồ Sộ | Từ điển Việt
-
"đồ Sộ " Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Việt | HiNative
-
Đặt Câu Với Từ "đồ Sộ"
-
'đồ Sộ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
ĐỒ SỘ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ Điển - Từ đồ Sộ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đồ Sộ' Trong Từ điển Lạc Việt
-
đồ Sộ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
"đồ Sộ" Là Gì? Nghĩa Của Từ đồ Sộ Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
đồ Sộ - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
đồ Sộ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Hãy Cho Biết: Từ đồ Sộ Có Phải Từ Láy Hay Không ?Tìm 3 Cặp Từ ... - Olm