Từ điển Tiếng Việt "ê Te" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"ê te" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

ê te

- (hóa) d. Chất lỏng không màu, dễ bay hơi, có mùi thơm đặc biệt, thường dùng làm thuốc mê trong y học.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

ê te

ester
ether
  • chất ê te: ether
  • cồn ê te: ether spirit
  • ê te ánh sáng: luminiferous ether
  • ê te alyl vinylie CH2:CHOCH2CH:CH2: vinyl allyl ether
  • ê te axetic: acetic ether
  • ê te dầu mỏ: petroleum ether
  • ê te đietyl: diethyl ether
  • ê te điglyxiđyl: diglycidyl ether
  • ê te đimetyl: dimethyl ether
  • ê te điphenyl: diphenyl ether
  • ê te khởi động động cơ: ether for starting engine purposes
  • ê te mêtan: methylic ether
  • ê te phòng thí nghiệm: ether for laboratory use
  • ê te polyvinyl: polyvinyl ether (PVE)
  • ê te xetylic: cetyl ether
  • ethereal
    vinyl ethyl ether
    ê te dầu
    solene
    ê te dầu hỏa
    petroleum spirit
    ê te két
    tag
    ê te phenyl
    diphenyl oxide
    ê te polyvinyl
    PVE (polyvinyl ether)

    Từ khóa » Ether Dầu Hoả Tiếng Anh Là Gì