Xăng Ether – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata
Xăng ête, ête dầu hỏa hay tên thông dụng dung môi cao su (benzine) là một nhóm các hydrocarbon lỏng dễ cháy và dễ bay hơi, được sử dụng chủ yếu để làm dung môi. Xăng ête thu được từ chưng cất phân đoạn dầu mỏ như là sản phẩm trung gian giữa xăng naphta nhẹ hơn và dầu hỏa nặng hơn. Nó có khối lượng riêng khoảng 0,7 đến 0,8 khối lượng riêng của nước tùy thuộc vào thành phần của nó. Xăng ête là hỗn hợp của các alkan, ví dụ như pentan C5H12, hexan C6H14 và heptan C7H16 v.v có nhiệt độ sôi khoảng 60-70 °C (140-160 °F).[1]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Williamson, Kenneth. Organic Experiments. 9th Ed. Boston: Houghton Mifflin Company, 2004.
Bài viết liên quan đến hóa học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Sơ khai hóa học
- Hydrocarbon
- Dầu mỏ
- Alkan
- Tất cả bài viết sơ khai
Từ khóa » Ether Dầu Hoả Tiếng Anh Là Gì
-
Petroleum Ether Và Những điều Thú Vị Về Petroleum Ether
-
Ether Dầu Khí (Hóa Học) - Mimir Bách Khoa Toàn Thư
-
Results For Ether Dầu Hoả Translation From Vietnamese To English
-
PETROLEUM ETHER Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
CHỈ CÓ DẦU HỎA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Sự Khác Biệt Giữa Diethyl Ether Và Ether Dầu Khí - Sawakinome
-
Ý Nghĩa Của Ether Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Ethers Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Thuật Ngữ Chuyên Ngành - Hiệp Hội Xăng Dầu Việt Nam
-
Xăng Ether – Du Học Trung Quốc 2022 - Wiki Tiếng Việt
-
"ê Te Dầu Mỏ" Là Gì? Nghĩa Của Từ ê Te Dầu Mỏ Trong Tiếng Anh. Từ ...
-
Từ điển Tiếng Việt "ê Te" - Là Gì?
-
DẦU HỎA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Petroleum Ether 60-90 Trung Quốc - LabVIETCHEM