Từ điển Tiếng Việt "giếng Thăm Dò" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"giếng thăm dò" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

giếng thăm dò

công trình khai thác đào theo chiều thẳng đứng từ trên mặt đất xuống sâu, tiết diện hình vuông hoặc chữ nhật được tiến hành trong thăm dò mỏ, cắt vào thân khoáng để nghiên cứu chất lượng quặng, cấu trúc thân khoáng, đặc điểm địa chất thuỷ văn - công trình. Độ sâu giếng phụ thuộc vào mục đích nghiên cứu và độ sâu của đối tượng địa chất cần phát hiện, ít khi vượt quá 20 - 30 m. Đào giếng qua lớp đất đá yếu, bở rời cần phải chống chèn; giếng sâu trên 10 m phải thông gió.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

giếng thăm dò

bore pit
drainage hole
exploration well
exploratory hole
exploring shaft
manhole
prospect pit
prospecting pit
prospecting shaft
  • giếng thăm dò (tìm mỏ): prospecting shaft
  • prospecting well
    test pit
    test well
    trial pit
    wildcat drilling
    giếng thăm dò (phân tích đất)
    pit

    Từ khóa » Giếng Thăm Là Gì