Từ điển Tiếng Việt "gieo" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"gieo" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm gieo
nđg.1. Ném hạt xuống. Gieo giống. Gieo mạ. 2. Để cho thân mình rơi xuống. Gieo mình xuống sông tự tử. 3. Buông, làm cho rơi vào khoảng không. Chuông chùa gieo từng tiếng. Gieo một tiếng thở dài. 4. Làm cho cái xấu, cái hại lan truyền ra. Gieo tai vạ. Gieo hoang mang.xem thêm: gieo, rắc, vãi, rải
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh gieo
gieo- verb
- to sow; to spread
- gieo sự bất mãn: To sow the seeds of discontent
- to sow; to spread
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Gieo Hạt
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Gieo - Từ điển ABC
-
Nghĩa Của Từ Gieo - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Hạt - Từ điển Việt
-
Gieo Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Gieo - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Gieo Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Gieo Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Đặt Câu Với Từ "gieo"
-
Mơ Thấy Cá Rô đánh Con Gì
-
Gieo Hạt: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
CHVH - THƠ CỦA NGƯỜI GIEO HẠT
-
[PDF] Tài Liệu Khuyến Nông Cho Các Hoạt động Cải Thiện Sinh Kế Cho Người ...
-
Sự Nảy Mầm – Wikipedia Tiếng Việt