Từ điển Tiếng Việt "há" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"há" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm há
- 1 đgt Mở miệng to ra: Há ra cho mẹ bón cơm.
- 2 trgt 1. Đâu phải: Đầu sư há phải gì bà cốt (HXHương). 2. Lẽ nào: Nắng sương nay, há đội trời chung (NgĐChiểu).
nđg. Mở to miệng ra. Há mồm ngáp.np. Dùng trong câu hỏi để phủ định. Một lòng vì nước, há vì dưa (L. Th. Tông). Ta há chịu bó tay?xem thêm: mở, hé, há, banh, phanh, ngỏ, cởi
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh há
há- verb
- to open wide
Từ khóa » Há Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Há - Từ điển Việt
-
Há Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Há - Wiktionary Tiếng Việt
-
Há Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'há' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Tra Từ: Há - Từ điển Hán Nôm
-
Sủi Cảo – Wikipedia Tiếng Việt
-
Há Miệng Có Tiếng Kêu Khớp – Có Nguy Hiểm Không, điều Trị Thế Nào?
-
“ ” Nghĩa Là Gì: Mặt Có Miệng Há Emoji | EmojiAll
-
Giải Thích ý Nghĩa Há Miệng Chờ Sung Là Gì?
-
Sủi Cảo Là Gì? Phân Biệt Sủi Cảo, Há Cảo Và Hoành Thánh - Digifood
-
Giải Thích Thành Ngữ - Tục Ngữ Việt Nam - Há Miệng Mắc Quai ...
-
Ý Nghĩa Của Aha Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Há Miệng Mắc Quai | Wiki Ngữ Văn