① Sao, tại sao, nào, thế nào, ai, người nào, điều gì, việc gì, ở đâu, cái gì, gì, nào, đâu: 爲何 Vì sao?; 何人 Người nào?, ai?; 如何 Thế nào?; 何處 Đâu , nơi ...
Xem chi tiết »
Mặc dù có thời điểm hình thành khác nhau song từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hoá đều hoà nhập rất sâu vào trong tiếng Việt, rất khó phát hiện ra chúng là từ ...
Xem chi tiết »
hà chữ Nôm là gì? - 何, 呵, 哈, 哬, 河, 瑕, 瘕, 苛, 荷, 菏, 虾, 蚵, 蝦, 蝴, 遐, 霞, 騢, 鰕, xem thêm nghĩa tại đây. Tra từ điển Hán Nôm, Từ điển chữ Nôm đầy ...
Xem chi tiết »
10 thg 10, 2021 · Nói cách khác, Hà (河) tức là Hoàng Hà ngày nay, còn Giang (江) là Trường Giang ngày nay. Tuy cả hai khái niệm hà và giang đều có nghĩa là sông, ...
Xem chi tiết »
Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi · 何: hà · 蕸: hà · 苛: kha, ha, mục, hà · 齕: hột, hé, hà, khất · 蝦: hà · 葭: hạ, gia, hà · 赮: hà · 荷: hạ, hà ...
Xem chi tiết »
3 thg 5, 2016 · Từ ý nghĩa là tên riêng, Giang và Hà trở thành từ chỉ sông nói chung, tùy trường hợp mà dùng từ nào trong hai từ đó.
Xem chi tiết »
Hà là tên một dòng họ lớn của Việt Nam, ví dụ Hà văn A, Hà Văn B. Hà còn có nghĩa là sông ( từ hán việt) ví dụ Hà Nội là thành phố được bao bọc bởi những ...
Xem chi tiết »
Xếp hạng 4,0 (23) Theo tiếng Hán - Việt, "Hà" có nghĩa là sông, là nơi khơi nguồn cho một cuộc sống dạt dào, sinh động. Chữ Anh theo nghĩa Hán Việt là “người tài giỏi” với ý ...
Xem chi tiết »
16 thg 6, 2022 · Từ Hán Việt (詞漢越/词汉越) là những từ và ngữ tố tiếng Việt bắt nguồn từ tiếng Hán và những từ tiếng Việt được người nói tiếng Việt tạo ra bằng ...
Xem chi tiết »
渡河, ĐỘ HÀ, sự qua sông; sự vượt sông ; 氷河時代, BĂNG HÀ THỜI ĐẠI, kỷ Băng hà ; 氷河, BĂNG HÀ, băng hà; sông băng ; 恋河, LUYẾN HÀ, tình yêu bao la.
Xem chi tiết »
Chữ 何 (hà) của họ này nghĩa gốc là "cái gì" (như "hà cớ gì"), tránh nhầm lẫn với chữ 河 ... Tại Trung Quốc trong danh sách Bách gia tính họ Hà đứng thứ 21.
Xem chi tiết »
Từ Hán Việt là một bộ phận không nhỏ của tiếng Việt, có vai trò quan trọng và không thể tách rời hay xóa bỏ khỏi tiếng Việt.
Xem chi tiết »
Từ hán, Âm hán việt, Nghĩa. 何百, HÀ BÁCH, hàng trăm. 何方, HÀ PHƯƠNG, vị nào. 何何, HÀ HÀ, cái nào cái nào. 何て, HÀ, cái gì cơ; làm thế nào mà.
Xem chi tiết »
Tên Hà có ý nghĩa gì? Hà có ý nghĩa là Hà ... Tên Hà là một tên dành cho con trai hay gái đều được. ... Chữ Hà trong tiếng Trung Quốc được viết là: 河 - Hé
Xem chi tiết »
6 thg 10, 2019 · Từ điển từ láy tiếng Việt” cho rằng “hằng hà” là từ láy, ... với tư cách là một từ như tiếng Hán, tuy nhiên, “hà sa” vẫn có mặt trong thành ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 15+ Hà Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Hán
Thông tin và kiến thức về chủ đề hà nghĩa là gì trong tiếng hán hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0904961917
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu