
Login Tra từ Tra Hán tự Công cụ Mẫu câu Từ điển của bạn Thảo luận Từ hán Bộ         Số nét  Tìm Tra Hán Tự Danh Sách Từ Của
河HÀ | Hán | HÀ- Số nét: 08 - Bộ: THỦY 水 |
|---|
| ON | カ |
|---|
| KUN | 河 | かわ |
|---|
| 河 | かっ | | 河 | こ | | 河 | こう |
|
- Sông. Hà Hán 河漢 là sông Thiên Hà ở trên trời, cao xa vô cùng, cho nên những kẻ nói khoác không đủ tin gọi là hà hán.
|
Danh sách hán tự tìm thấy
- 1
- 一 : NHẤT
- 乙 : ẤT
- 丶 : CHỦ
- 丿 : PHIỆT,TRIỆT
- 亅 : QUYẾT
- 九 : CỬU
- 七 : THẤT
- 十 : THẬP
- 人 : NHÂN
- 丁 : ĐINH
- 刀 : ĐAO
- 二 : NHỊ
- 入 : NHẬP
- 乃 : NÃI,ÁI
- 八 : BÁT
- 卜 : BỐC
- 又 : HỰU
- 了 : LIỄU
- 力 : LỰC
- 乂 : NGHỆ
- 亠 : ĐẦU
- 儿 : NHÂN
- 冂 : QUYNH
- 冖 : MỊCH
- 冫 : BĂNG
- 几 : KỶ
- 凵 : KHẢM
- 勹 : BAO
- 匕 : CHỦY
- 匚 : PHƯƠNG
- 匸 : HỆ
- 卩 : TIẾT
- 厂 : HÁN
- 厶 : KHƯ
- 弓 : CUNG
- 下 : HẠ
- 干 : CAN
- 丸 : HOÀN
- 久 : CỬU
- 及 : CẬP
- 巾 : CÂN
- 己 : KỶ
- 乞 : KHẤT,KHÍ
- 口 : KHẨU
- 工 : CÔNG
- 叉 : XOA
- 才 : TÀI
- 三 : TAM
- 山 : SƠN
- 士 : SỸ,SĨ
- 1
Từ ghép của
河HÀ | Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|
| 河川改修工事 | HÀ XUYÊN CẢI TU CÔNG SỰ | công trình trị thủy; công trình thủy lợi |
| 河 | HÀ | sông; dòng sông |
| 河原 | HÀ NGUYÊN | bãi bồi ven sông |
| 河原 | HÀ NGUYÊN | bãi sông |
| 河口 | HÀ KHẨU | cửa sông |
| 河口 | HÀ KHẨU | cửa sông |
| 河岸 | HÀ NGẠN | bờ sông |
| 河岸 | HÀ NGẠN | bờ sông; ven sông |
| 河川 | HÀ XUYÊN | sông ngòi |
| 河底 | HÀ ĐỂ | lòng sông; đáy sông |
| 河流 | HÀ LƯU | dòng sông |
| 河畔 | HÀ BẠN | ven sông |
| 河豚 | HÀ ĐỒN,ĐỘN | cá lóc |
| 河馬 | HÀ MÃ | hà mã |
| 山河 | SƠN HÀ | núi sông;nước non |
| 天河 | THIÊN HÀ | dải Ngân hà; dải thiên hà |
| 山河 | SƠN HÀ | sơn hà;sông núi |
| お河童 | HÀ ĐỒNG | tóc ngắn quá vai; tóc thề |
| 大河 | ĐẠI HÀ | sông lớn; suối lớn |
| 大河 | ĐẠI HÀ | sông lớn; suối lớn |
| 銀河 | NGÂN HÀ | ngân hà; thiên hà |
| 恋河 | LUYẾN HÀ | tình yêu bao la |
| 氷河 | BĂNG HÀ | băng hà; sông băng |
| 氷河時代 | BĂNG HÀ THỜI ĐẠI | kỷ Băng hà |
| 氷河期 | BĂNG HÀ KỲ | kỷ Băng hà; thời kỳ băng hà |
| 渡河 | ĐỘ HÀ | sự qua sông; sự vượt sông |
| 虎河豚 | HỔ HÀ ĐỒN,ĐỘN | Cá nóc hổ |
| 運河 | VẬN HÀ | kênh đào;rạch;rãnh;sông ngòi |
| 天の河 | THIÊN HÀ | ngân hà; dải ngân hà |
| メコン河 | HÀ | sông Mê Kông |
| クロン河 | HÀ | sông Cửu Long |
| アンドロメダ銀河 | NGÂN HÀ | chòm sao tiên nữ;chòm sao tiên nữ (thiên văn học) |
COPYRIGHT © 2014 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.