Hà Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Chữ Nôm
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.

Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

hà chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ hà trong chữ Nôm và cách phát âm hà từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ hà nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 18 chữ Nôm cho chữ "hà"

[何]

Unicode 何 , tổng nét 7, bộ Nhân 人 (亻)(ý nghĩa bộ: Người).Phát âm: he2, he4 (Pinyin); ho4 ho6 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Đại) Chỗ nào, ở đâu◇Vương Bột 王勃: Các trung đế tử kim hà tại? Hạm ngoại Trường Giang không tự lưu 閣中帝子今何在? 檻外長江空自流 (Đằng Vương các 滕王閣) Trong gác con vua nay ở đâu? Ngoài hiên sông Trường Giang vẫn chảy.(Đại) Ai◇Tây du kí 西遊記: Náo thiên cung giảo loạn bàn đào giả, hà dã? 鬧天宮攪亂蟠桃者, 何也 (Đệ bát hồi) Kẻ náo loạn cung trời, quấy phá hội bàn đào, là ai vậy?(Tính) Gì, nào◎Như: hà cố 何故 cớ gì? hà thì 何時 lúc nào?(Phó) Tại sao, vì sao◇Luận Ngữ 論語: Phu tử hà sẩn Do dã? 夫子何哂由也? (Tiên tiến 先進) Nhưng tại sao thầy lại cười anh Do?(Phó) Há, nào đâu◇Tô Thức 蘇軾: Khởi vũ lộng thanh ảnh, hà tự tại nhân gian? 起舞弄清影, 何似在人間 (Thủy điệu ca đầu 水調歌頭) Đứng dậy múa giỡn bóng, Nào có giống như ở nhân gian đâu?(Phó) Biểu thị trình độ: sao mà, biết bao◇Lí Bạch 李白: Tần vương tảo lục hợp, Hổ thị hà hùng tai 秦王掃六合, 虎視何雄哉 (Cổ phong 古風, kì tam) Vua Tần quét sạch thiên hạ, (như) Hổ nhìn hùng dũng biết bao.(Danh) Họ Hà.Dịch nghĩa Nôm là:
  • hà, như "hà hơi" (vhn)
  • gã, như "gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường)" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [奈何] nại hà 2. [亡何] vong hà呵

    a, ha [呵]

    Unicode 呵 , tổng nét 8, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: he1, a1, hao2 (Pinyin); ho1 ho2 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Thán) A, ạ, ô, ồ, chứ§ Cũng như chữ a 啊.Một âm là ha(Trạng thanh) Hình dung tiếng cười◇Tây du kí 西遊記: Hầu vương bất cụ ha ha tiếu 猴王不懼呵呵笑 (Đệ tứ hồi) Hầu vương chẳng sợ cười ha hả.(Động) Lớn tiếng mắng nhiếc◎Như: ha trách 呵責 mắng nhiếc.(Động) Quát tháo◇Hàn Dũ 韓愈: Vũ phu tiền ha, tòng giả tắc đồ 武夫前呵, 從者塞途 (Tống Lí Nguyện quy bàn cốc tự 送李愿歸盤谷序) Quân lính đi trước quát tháo, người theo nghẽn đường.(Động) Hà hơi◎Như: ha khí 呵氣 hà hơi, ha thủ 呵手 hà hơi vào tay◇Tô Thức 蘇軾: Khởi lai ha thủ họa song nha 起來呵手畫雙鴉 (Tứ thì từ 四時詞) Đứng dậy hà hơi vào tay vẽ đôi chim quạ.Dịch nghĩa Nôm là:
  • ha, như "cười ha hả" (vhn)
  • há, như "há miệng" (btcn)
  • hả, như "ha hả; hả hê" (btcn)
  • hà, như "hà hơi" (btcn)
  • khá, như "khá giả; khá khen" (btcn)
  • khà, như "khề khà" (gdhn)哈

    ha, hà, cáp [哈]

    Unicode 哈 , tổng nét 9, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: ha1, ha3, ha4 (Pinyin); haa1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Động) Hà hơi, ngáp◎Như: ha khí 哈氣 hà hơi, ngáp◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Xạ Nguyệt phiên thân đả cá ha khí 麝月翻身打個哈氣 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Xạ Nguyệt trở mình ngáp dài.(Động) Uốn cong, khom◎Như: cúc cung ha yêu 鞠躬哈腰 cúi mình khom lưng.(Động) Ha lạt 哈喇 giết chết, sát hại§ Ghi chú: Phiên âm tiếng Mông Cổ "alaqu"Cũng phiên là a lạt 阿剌, ha lạt 哈剌, ha lan 哈蘭◇Tạ Kim Ngô 謝金吾: Tương tha chỉ nhất đao ha lạt liễu 將他只一刀哈喇了 (Đệ tam chiết) Đem nó cho một đao giết chết liền.(Tính) Ha lạt 哈喇 ôi, thiu, khét◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: Nhất thì dã biện bất xuất thị hương, thị tao, thị điềm cam, thị hà lạt 一時也辨不出是香, 是臊, 是甜甘, 是哈喇 (Đệ tam thập bát hồi) Lúc đó không phân biệt ra được là mùi thơm, là tanh, là ngon ngọt hay là thiu thối.(Trạng thanh) Ha ha, hô hô (tiếng cười)◎Như: ha ha đại tiếu 哈哈大笑 cười ha hả.(Thán) Biểu thị đắc ý, vui mừng: a ha◎Như: ha ha, ngã sai trước liễu 哈哈, 我猜著了 a ha, tôi đoán ra rồi.(Danh) Họ Ha.Một âm là hà(Động) Hà ba 哈巴 đi chân khuỳnh ra, đi chân chữ bát◎Như: tha tẩu lộ thì na song hà ba thối nhi khả chân bất nhã quan 他走路時那雙哈巴腿兒可真不雅觀 anh ta đi đường hai chân khuỳnh ra trông thật là không đẹp mắt.Một âm là cáp(Danh) Cáp lạt 哈喇 đồ dệt bằng lông thú, như dạ, nỉ, nhung, sản xuất ở nước Nga.(Danh) Tộc Cáp, một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.Dịch nghĩa Nôm là:
  • hóp, như "hoi hóp; hóp má" (vhn)
  • hộp, như "hồi hộp" (btcn)
  • ngáp, như "ngáp dài" (btcn)
  • cáp, như "một cáp (một vốc); quà cáp" (gdhn)
  • họp, như "họp chợ; xum họp" (gdhn)
  • hớp, như "cá hớp bọt, hớp một ngụm trà" (gdhn)
  • ngớp, như "ngơm ngớp" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [哈哈] cáp cáp, ha ha哬

    [哬]

    Unicode 哬 , tổng nét 10, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: he2 (Pinyin);

    Dịch nghĩa Nôm là:
  • hà, như "hà hơi" (vhn)
  • ha, như "cười ha hả" (btcn)
  • hờ, như "hờ hững" (btcn)河

    [河]

    Unicode 河 , tổng nét 8, bộ Thủy 水(氵、氺)(ý nghĩa bộ: Nước).Phát âm: he2, mi2, ni3 (Pinyin); ho4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Sông◇Đỗ Phủ 杜甫: Quốc phá san hà tại, Thành xuân thảo mộc thâm 國破山河在, 城春草木深 (Xuân vọng 春望) Nước đã bị tàn phá, núi sông còn đây, Trong thành xuân cây cỏ mọc đầy.(Danh) Tên gọi tắt của Hoàng Hà 黃河.(Danh) Vật thể tụ lại có hình dạng như sông◎Như: tinh hà 星河 dải sao, Ngân hà 銀河 sông Ngân.(Danh) Họ Hà.Dịch nghĩa Nôm là: hà, như "Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà" (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [愛河] ái hà 2. [巴拿馬運河] ba nã mã vận hà 3. [暴虎憑河] bạo hổ bằng hà 4. [北河] bắc hà 5. [冰河] băng hà 6. [江河日下] giang hà nhật hạ 7. [河圖洛書] hà đồ lạc thư 8. [森河] sâm hà 9. [伊河] y hà瑕

    [瑕]

    Unicode 瑕 , tổng nét 13, bộ Ngọc 玉(ý nghĩa bộ: Đá quý, ngọc).Phát âm: xia2 (Pinyin); haa4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Tì vết trên ngọc◇Sử Kí 史記: Bích hữu hà, thỉnh chỉ thị vương 璧有瑕, 請指示王 (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện 廉頗藺相如傳) Ngọc bích có vết, (thần) xin chỉ cho Đại vương xem.(Danh) Điều lầm lỗi, khuyết điểm◎Như: hà tì 瑕疵 tì vết trên ngọc (ý nói lầm lẫn, sai trái)◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Hộ tích kì hà tì 護惜其瑕疵 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Che dấu lỗi lầm của mình.(Danh) Kẽ hở, khoảng trống◇Tây du kí 西遊記: Hành giả tự môn hà xứ toản tương tiến khứ 行者自門瑕處鑽將進去 (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Hành Giả (đã biến thành con ong mật) từ kẽ cửa chui vào.Nghĩa bổ sung: 1. [白玉微瑕] bạch ngọc vi hà瘕

    hà, gia [瘕]

    Unicode 瘕 , tổng nét 14, bộ Nạch 疒(ý nghĩa bộ: Bệnh tật).Phát âm: jia3, xia2, xia1 (Pinyin); gaa2 haa4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Bệnh hòn trong bụng§ Xem trưng 癥§ Cũng đọc là gia.苛

    [苛]

    Unicode 苛 , tổng nét 8, bộ Thảo 艸 (艹) (ý nghĩa bộ: Cỏ).Phát âm: ke1, he1, he2 (Pinyin); ho1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Nghiệt ác, nghiêm ngặt◎Như: hà chánh 苛政 chánh lệnh tàn ác◇Lễ Kí 禮記: Hà chánh mãnh ư hổ dã 苛政猛於虎也 (Đàn cung hạ 檀弓下) Chính sách hà khắc còn tàn bạo hơn cọp vậy.(Tính) Ghen ghét.(Tính) Phiền toái.(Động) Trách phạt.(Động) Quấy nhiễu.Dịch nghĩa Nôm là: hà, như "hà khắc" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [暴苛] bạo hà荷

    hà, hạ [荷]

    Unicode 荷 , tổng nét 10, bộ Thảo 艸 (艹) (ý nghĩa bộ: Cỏ).Phát âm: he2, he4, ke1, he1 (Pinyin); ho4 ho6 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cây sen§ Còn gọi là liên 蓮, phù cừ 芙蕖.(Danh) Bạc hà 薄荷 cây bạc hà, dùng làm hương liệu, cất dầu làm thuốc (Mentha arvensis).Một âm là hạ(Động) Gánh, vác◇Nguyễn Trãi 阮廌: Tha niên Nhị Khê ước, Đoản lạp hạ xuân sừ 他年淽溪約, 短笠荷春鋤 (Tặng hữu nhân 贈友人) Năm nào hẹn về Nhị Khê (quê hương của Nguyễn Trãi), Đội nón lá, vác cuốc đi làm vụ xuân.(Động) Nhờ ơn, mang ơn (thường dùng trong thư từ)◎Như: cảm hạ 感荷 cảm tạ.(Động) Đảm đang, đảm nhiệm◇Trương Hành 張衡: Hà thiên hạ chi trọng nhậm 荷天下之重任 (Đông Kinh phú 東京賦) Gánh vác trọng trách trong thiên hạ.Dịch nghĩa Nôm là: hà, như "bạc hà; Hà Lan" (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [薄荷] bạc hà 2. [薄荷油] bạc hà du 3. [薄荷晶] bạc hà tinh 4. [荷蘭] hà lan菏

    [菏]

    Unicode 菏 , tổng nét 11, bộ Thảo 艸 (艹) (ý nghĩa bộ: Cỏ).Phát âm: he2, ge1 (Pinyin); go1 ho4 (tiếng Quảng Đông);

    Dịch nghĩa Nôm là: hà (gdhn)虾

    [蝦]

    Unicode 虾 , tổng nét 9, bộ Trùng 虫 (ý nghĩa bộ: Sâu bọ).Phát âm: xia1, ha2 (Pinyin); haa1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 蝦.Dịch nghĩa Nôm là: hà, như "hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm)" (gdhn)蚵

    [蚵]

    Unicode 蚵 , tổng nét 11, bộ Trùng 虫 (ý nghĩa bộ: Sâu bọ).Phát âm: he2, ke4 (Pinyin); ho4 (tiếng Quảng Đông);

    Dịch nghĩa Nôm là: hà, như "con hà (con hến); khoai hà; hà hiếp; hà tiện" (vhn)蝦

    [虾]

    Unicode 蝦 , tổng nét 15, bộ Trùng 虫 (ý nghĩa bộ: Sâu bọ).Phát âm: xia1, ha2, jia3 (Pinyin); haa1 haa4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Con tôm§ Nguyên là chữ 鰕.(Danh) Hà mô 蝦蟆 ễnh ương§ Cũng gọi là cáp mô 蛤蟆◇Nguyễn Du 阮攸: Hoang trì thủy hạc xuất hà mô 荒池水涸出蝦蟆 (U cư 幽居) Ao hoang nước khô cạn, ễnh ương nhảy ra.蝴

    hồ [蝴]

    Unicode 蝴 , tổng nét 15, bộ Trùng 虫 (ý nghĩa bộ: Sâu bọ).Phát âm: hu2, tie1 (Pinyin); wu4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Hồ điệp 蝴蝶 con bươm bướm◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Trang Sinh hiểu mộng mê hồ điệp 莊生曉夢迷蝴蝶 (Cẩm sắt 錦瑟) Trang Sinh mơ thấy hóa làm con bươm bướm trong giấc mộng buổi sáng.Dịch nghĩa Nôm là:
  • hà, như "con hà (con hến); khoai hà; hà hiếp; hà tiện" (vhn)
  • hồ, như "hồ điệp" (gdhn)遐

    [遐]

    Unicode 遐 , tổng nét 12, bộ Sước 辵(辶)(ý nghĩa bộ: Chợt bước đi chợt dừng lại).Phát âm: xia2 (Pinyin); haa4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Xa◎Như: hà phương 遐方 phương xa, hà nhĩ 遐邇 xa gần◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Sách phù lão dĩ lưu khế, thì kiểu thủ nhi hà quan 策扶老以流憩, 時矯首而遐觀 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Chống gậy để thường nghỉ ngơi, có lúc ngửng đầu mà nhìn ra xa.(Đại) Đại từ nghi vấn§ Cũng như hà 何.Nghĩa bổ sung: 1. [登遐] đăng hà 2. [升遐] thăng hà霞

    [霞]

    Unicode 霞 , tổng nét 17, bộ Vũ 雨(ý nghĩa bộ: Mưa).Phát âm: xia2, mai4 (Pinyin); haa4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Ráng§ Trong khoảng trời không thâm thấp có khí mù, lại có bóng mặt trời xiên ngang thành các màu rực rỡ, thường thấy ở lúc mặt trời mới mọc hay mới lặn gọi là ráng◇Vương Bột 王勃: Lạc hà dữ cô vụ tề phi, thu thủy cộng trường thiên nhất sắc 落霞與孤鶩齊飛, 秋水共長天一色 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Ráng chiều với cánh vịt trời đơn chiếc cùng bay, nước thu trộn lẫn bầu trời dài một sắc.Dịch nghĩa Nôm là: hà, như "vãn hà (mây chiều); hà quang (trời có tia hồng)" (vhn)騢

    [騢]

    Unicode 騢 , tổng nét 19, bộ Mã 馬 (马)(ý nghĩa bộ: Con ngựa).Phát âm: xia1, xia2 (Pinyin); haa4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Ngựa lông đỏ pha trắng.鰕

    [鰕]

    Unicode 鰕 , tổng nét 20, bộ Ngư 魚 (鱼)(ý nghĩa bộ: Con cá).Phát âm: xia2, xia1 (Pinyin); haa1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Con tôm§ Cũng như hà 蝦.
  • Xem thêm chữ Nôm

  • cương quyết từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • xúc sử từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • chân kinh từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • đại giác từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • câu lạc bộ từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hà chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 何 hà [何] Unicode 何 , tổng nét 7, bộ Nhân 人 (亻)(ý nghĩa bộ: Người).Phát âm: he2, he4 (Pinyin); ho4 ho6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 何 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Đại) Chỗ nào, ở đâu◇Vương Bột 王勃: Các trung đế tử kim hà tại? Hạm ngoại Trường Giang không tự lưu 閣中帝子今何在? 檻外長江空自流 (Đằng Vương các 滕王閣) Trong gác con vua nay ở đâu? Ngoài hiên sông Trường Giang vẫn chảy.(Đại) Ai◇Tây du kí 西遊記: Náo thiên cung giảo loạn bàn đào giả, hà dã? 鬧天宮攪亂蟠桃者, 何也 (Đệ bát hồi) Kẻ náo loạn cung trời, quấy phá hội bàn đào, là ai vậy?(Tính) Gì, nào◎Như: hà cố 何故 cớ gì? hà thì 何時 lúc nào?(Phó) Tại sao, vì sao◇Luận Ngữ 論語: Phu tử hà sẩn Do dã? 夫子何哂由也? (Tiên tiến 先進) Nhưng tại sao thầy lại cười anh Do?(Phó) Há, nào đâu◇Tô Thức 蘇軾: Khởi vũ lộng thanh ảnh, hà tự tại nhân gian? 起舞弄清影, 何似在人間 (Thủy điệu ca đầu 水調歌頭) Đứng dậy múa giỡn bóng, Nào có giống như ở nhân gian đâu?(Phó) Biểu thị trình độ: sao mà, biết bao◇Lí Bạch 李白: Tần vương tảo lục hợp, Hổ thị hà hùng tai 秦王掃六合, 虎視何雄哉 (Cổ phong 古風, kì tam) Vua Tần quét sạch thiên hạ, (như) Hổ nhìn hùng dũng biết bao.(Danh) Họ Hà.Dịch nghĩa Nôm là: hà, như hà hơi (vhn)gã, như gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường) (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [奈何] nại hà 2. [亡何] vong hà呵 a, ha [呵] Unicode 呵 , tổng nét 8, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: he1, a1, hao2 (Pinyin); ho1 ho2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 呵 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Thán) A, ạ, ô, ồ, chứ§ Cũng như chữ a 啊.Một âm là ha(Trạng thanh) Hình dung tiếng cười◇Tây du kí 西遊記: Hầu vương bất cụ ha ha tiếu 猴王不懼呵呵笑 (Đệ tứ hồi) Hầu vương chẳng sợ cười ha hả.(Động) Lớn tiếng mắng nhiếc◎Như: ha trách 呵責 mắng nhiếc.(Động) Quát tháo◇Hàn Dũ 韓愈: Vũ phu tiền ha, tòng giả tắc đồ 武夫前呵, 從者塞途 (Tống Lí Nguyện quy bàn cốc tự 送李愿歸盤谷序) Quân lính đi trước quát tháo, người theo nghẽn đường.(Động) Hà hơi◎Như: ha khí 呵氣 hà hơi, ha thủ 呵手 hà hơi vào tay◇Tô Thức 蘇軾: Khởi lai ha thủ họa song nha 起來呵手畫雙鴉 (Tứ thì từ 四時詞) Đứng dậy hà hơi vào tay vẽ đôi chim quạ.Dịch nghĩa Nôm là: ha, như cười ha hả (vhn)há, như há miệng (btcn)hả, như ha hả; hả hê (btcn)hà, như hà hơi (btcn)khá, như khá giả; khá khen (btcn)khà, như khề khà (gdhn)哈 ha, hà, cáp [哈] Unicode 哈 , tổng nét 9, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: ha1, ha3, ha4 (Pinyin); haa1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 哈 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Hà hơi, ngáp◎Như: ha khí 哈氣 hà hơi, ngáp◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Xạ Nguyệt phiên thân đả cá ha khí 麝月翻身打個哈氣 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Xạ Nguyệt trở mình ngáp dài.(Động) Uốn cong, khom◎Như: cúc cung ha yêu 鞠躬哈腰 cúi mình khom lưng.(Động) Ha lạt 哈喇 giết chết, sát hại§ Ghi chú: Phiên âm tiếng Mông Cổ alaqu Cũng phiên là a lạt 阿剌, ha lạt 哈剌, ha lan 哈蘭◇Tạ Kim Ngô 謝金吾: Tương tha chỉ nhất đao ha lạt liễu 將他只一刀哈喇了 (Đệ tam chiết) Đem nó cho một đao giết chết liền.(Tính) Ha lạt 哈喇 ôi, thiu, khét◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: Nhất thì dã biện bất xuất thị hương, thị tao, thị điềm cam, thị hà lạt 一時也辨不出是香, 是臊, 是甜甘, 是哈喇 (Đệ tam thập bát hồi) Lúc đó không phân biệt ra được là mùi thơm, là tanh, là ngon ngọt hay là thiu thối.(Trạng thanh) Ha ha, hô hô (tiếng cười)◎Như: ha ha đại tiếu 哈哈大笑 cười ha hả.(Thán) Biểu thị đắc ý, vui mừng: a ha◎Như: ha ha, ngã sai trước liễu 哈哈, 我猜著了 a ha, tôi đoán ra rồi.(Danh) Họ Ha.Một âm là hà(Động) Hà ba 哈巴 đi chân khuỳnh ra, đi chân chữ bát◎Như: tha tẩu lộ thì na song hà ba thối nhi khả chân bất nhã quan 他走路時那雙哈巴腿兒可真不雅觀 anh ta đi đường hai chân khuỳnh ra trông thật là không đẹp mắt.Một âm là cáp(Danh) Cáp lạt 哈喇 đồ dệt bằng lông thú, như dạ, nỉ, nhung, sản xuất ở nước Nga.(Danh) Tộc Cáp, một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.Dịch nghĩa Nôm là: hóp, như hoi hóp; hóp má (vhn)hộp, như hồi hộp (btcn)ngáp, như ngáp dài (btcn)cáp, như một cáp (một vốc); quà cáp (gdhn)họp, như họp chợ; xum họp (gdhn)hớp, như cá hớp bọt, hớp một ngụm trà (gdhn)ngớp, như ngơm ngớp (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [哈哈] cáp cáp, ha ha哬 [哬] Unicode 哬 , tổng nét 10, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: he2 (Pinyin); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 哬 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: hà, như hà hơi (vhn)ha, như cười ha hả (btcn)hờ, như hờ hững (btcn)河 hà [河] Unicode 河 , tổng nét 8, bộ Thủy 水(氵、氺)(ý nghĩa bộ: Nước).Phát âm: he2, mi2, ni3 (Pinyin); ho4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-4 , 河 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Sông◇Đỗ Phủ 杜甫: Quốc phá san hà tại, Thành xuân thảo mộc thâm 國破山河在, 城春草木深 (Xuân vọng 春望) Nước đã bị tàn phá, núi sông còn đây, Trong thành xuân cây cỏ mọc đầy.(Danh) Tên gọi tắt của Hoàng Hà 黃河.(Danh) Vật thể tụ lại có hình dạng như sông◎Như: tinh hà 星河 dải sao, Ngân hà 銀河 sông Ngân.(Danh) Họ Hà.Dịch nghĩa Nôm là: hà, như Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [愛河] ái hà 2. [巴拿馬運河] ba nã mã vận hà 3. [暴虎憑河] bạo hổ bằng hà 4. [北河] bắc hà 5. [冰河] băng hà 6. [江河日下] giang hà nhật hạ 7. [河圖洛書] hà đồ lạc thư 8. [森河] sâm hà 9. [伊河] y hà瑕 hà [瑕] Unicode 瑕 , tổng nét 13, bộ Ngọc 玉(ý nghĩa bộ: Đá quý, ngọc).Phát âm: xia2 (Pinyin); haa4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-5 , 瑕 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Tì vết trên ngọc◇Sử Kí 史記: Bích hữu hà, thỉnh chỉ thị vương 璧有瑕, 請指示王 (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện 廉頗藺相如傳) Ngọc bích có vết, (thần) xin chỉ cho Đại vương xem.(Danh) Điều lầm lỗi, khuyết điểm◎Như: hà tì 瑕疵 tì vết trên ngọc (ý nói lầm lẫn, sai trái)◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Hộ tích kì hà tì 護惜其瑕疵 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Che dấu lỗi lầm của mình.(Danh) Kẽ hở, khoảng trống◇Tây du kí 西遊記: Hành giả tự môn hà xứ toản tương tiến khứ 行者自門瑕處鑽將進去 (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Hành Giả (đã biến thành con ong mật) từ kẽ cửa chui vào.Nghĩa bổ sung: 1. [白玉微瑕] bạch ngọc vi hà瘕 hà, gia [瘕] Unicode 瘕 , tổng nét 14, bộ Nạch 疒(ý nghĩa bộ: Bệnh tật).Phát âm: jia3, xia2, xia1 (Pinyin); gaa2 haa4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-6 , 瘕 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Bệnh hòn trong bụng§ Xem trưng 癥§ Cũng đọc là gia.苛 hà [苛] Unicode 苛 , tổng nét 8, bộ Thảo 艸 (艹) (ý nghĩa bộ: Cỏ).Phát âm: ke1, he1, he2 (Pinyin); ho1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-7 , 苛 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Nghiệt ác, nghiêm ngặt◎Như: hà chánh 苛政 chánh lệnh tàn ác◇Lễ Kí 禮記: Hà chánh mãnh ư hổ dã 苛政猛於虎也 (Đàn cung hạ 檀弓下) Chính sách hà khắc còn tàn bạo hơn cọp vậy.(Tính) Ghen ghét.(Tính) Phiền toái.(Động) Trách phạt.(Động) Quấy nhiễu.Dịch nghĩa Nôm là: hà, như hà khắc (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [暴苛] bạo hà荷 hà, hạ [荷] Unicode 荷 , tổng nét 10, bộ Thảo 艸 (艹) (ý nghĩa bộ: Cỏ).Phát âm: he2, he4, ke1, he1 (Pinyin); ho4 ho6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-8 , 荷 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cây sen§ Còn gọi là liên 蓮, phù cừ 芙蕖.(Danh) Bạc hà 薄荷 cây bạc hà, dùng làm hương liệu, cất dầu làm thuốc (Mentha arvensis).Một âm là hạ(Động) Gánh, vác◇Nguyễn Trãi 阮廌: Tha niên Nhị Khê ước, Đoản lạp hạ xuân sừ 他年淽溪約, 短笠荷春鋤 (Tặng hữu nhân 贈友人) Năm nào hẹn về Nhị Khê (quê hương của Nguyễn Trãi), Đội nón lá, vác cuốc đi làm vụ xuân.(Động) Nhờ ơn, mang ơn (thường dùng trong thư từ)◎Như: cảm hạ 感荷 cảm tạ.(Động) Đảm đang, đảm nhiệm◇Trương Hành 張衡: Hà thiên hạ chi trọng nhậm 荷天下之重任 (Đông Kinh phú 東京賦) Gánh vác trọng trách trong thiên hạ.Dịch nghĩa Nôm là: hà, như bạc hà; Hà Lan (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [薄荷] bạc hà 2. [薄荷油] bạc hà du 3. [薄荷晶] bạc hà tinh 4. [荷蘭] hà lan菏 [菏] Unicode 菏 , tổng nét 11, bộ Thảo 艸 (艹) (ý nghĩa bộ: Cỏ).Phát âm: he2, ge1 (Pinyin); go1 ho4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-9 , 菏 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: hà (gdhn)虾 hà [蝦] Unicode 虾 , tổng nét 9, bộ Trùng 虫 (ý nghĩa bộ: Sâu bọ).Phát âm: xia1, ha2 (Pinyin); haa1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-10 , 虾 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 蝦.Dịch nghĩa Nôm là: hà, như hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm) (gdhn)蚵 [蚵] Unicode 蚵 , tổng nét 11, bộ Trùng 虫 (ý nghĩa bộ: Sâu bọ).Phát âm: he2, ke4 (Pinyin); ho4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-11 , 蚵 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: hà, như con hà (con hến); khoai hà; hà hiếp; hà tiện (vhn)蝦 hà [虾] Unicode 蝦 , tổng nét 15, bộ Trùng 虫 (ý nghĩa bộ: Sâu bọ).Phát âm: xia1, ha2, jia3 (Pinyin); haa1 haa4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-12 , 蝦 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Con tôm§ Nguyên là chữ 鰕.(Danh) Hà mô 蝦蟆 ễnh ương§ Cũng gọi là cáp mô 蛤蟆◇Nguyễn Du 阮攸: Hoang trì thủy hạc xuất hà mô 荒池水涸出蝦蟆 (U cư 幽居) Ao hoang nước khô cạn, ễnh ương nhảy ra.蝴 hồ [蝴] Unicode 蝴 , tổng nét 15, bộ Trùng 虫 (ý nghĩa bộ: Sâu bọ).Phát âm: hu2, tie1 (Pinyin); wu4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-13 , 蝴 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Hồ điệp 蝴蝶 con bươm bướm◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Trang Sinh hiểu mộng mê hồ điệp 莊生曉夢迷蝴蝶 (Cẩm sắt 錦瑟) Trang Sinh mơ thấy hóa làm con bươm bướm trong giấc mộng buổi sáng.Dịch nghĩa Nôm là: hà, như con hà (con hến); khoai hà; hà hiếp; hà tiện (vhn)hồ, như hồ điệp (gdhn)遐 hà [遐] Unicode 遐 , tổng nét 12, bộ Sước 辵(辶)(ý nghĩa bộ: Chợt bước đi chợt dừng lại).Phát âm: xia2 (Pinyin); haa4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-14 , 遐 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Xa◎Như: hà phương 遐方 phương xa, hà nhĩ 遐邇 xa gần◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Sách phù lão dĩ lưu khế, thì kiểu thủ nhi hà quan 策扶老以流憩, 時矯首而遐觀 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Chống gậy để thường nghỉ ngơi, có lúc ngửng đầu mà nhìn ra xa.(Đại) Đại từ nghi vấn§ Cũng như hà 何.Nghĩa bổ sung: 1. [登遐] đăng hà 2. [升遐] thăng hà霞 hà [霞] Unicode 霞 , tổng nét 17, bộ Vũ 雨(ý nghĩa bộ: Mưa).Phát âm: xia2, mai4 (Pinyin); haa4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-15 , 霞 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Ráng§ Trong khoảng trời không thâm thấp có khí mù, lại có bóng mặt trời xiên ngang thành các màu rực rỡ, thường thấy ở lúc mặt trời mới mọc hay mới lặn gọi là ráng◇Vương Bột 王勃: Lạc hà dữ cô vụ tề phi, thu thủy cộng trường thiên nhất sắc 落霞與孤鶩齊飛, 秋水共長天一色 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Ráng chiều với cánh vịt trời đơn chiếc cùng bay, nước thu trộn lẫn bầu trời dài một sắc.Dịch nghĩa Nôm là: hà, như vãn hà (mây chiều); hà quang (trời có tia hồng) (vhn)騢 hà [騢] Unicode 騢 , tổng nét 19, bộ Mã 馬 (马)(ý nghĩa bộ: Con ngựa).Phát âm: xia1, xia2 (Pinyin); haa4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-16 , 騢 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Ngựa lông đỏ pha trắng.鰕 hà [鰕] Unicode 鰕 , tổng nét 20, bộ Ngư 魚 (鱼)(ý nghĩa bộ: Con cá).Phát âm: xia2, xia1 (Pinyin); haa1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-17 , 鰕 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Con tôm§ Cũng như hà 蝦.

    Từ điển Hán Việt

    • quang hoạt từ Hán Việt là gì?
    • điển pháp từ Hán Việt là gì?
    • bồ quỳ từ Hán Việt là gì?
    • phân đảm từ Hán Việt là gì?
    • miêu tả từ Hán Việt là gì?
    • bất xuyết, bất chuyết từ Hán Việt là gì?
    • bức cận từ Hán Việt là gì?
    • diệu giản từ Hán Việt là gì?
    • bồ đoàn từ Hán Việt là gì?
    • đẩu tẩu từ Hán Việt là gì?
    • chúc phúc từ Hán Việt là gì?
    • bắc triều từ Hán Việt là gì?
    • cẩm y vệ từ Hán Việt là gì?
    • sứ tiết từ Hán Việt là gì?
    • chẩn tí từ Hán Việt là gì?
    • tất lực từ Hán Việt là gì?
    • doanh hoàn từ Hán Việt là gì?
    • nhất đạo yên từ Hán Việt là gì?
    • phẩm bình từ Hán Việt là gì?
    • ấn hoa thuế từ Hán Việt là gì?
    • viện trợ từ Hán Việt là gì?
    • thân oan từ Hán Việt là gì?
    • y nhân từ Hán Việt là gì?
    • tam thái từ Hán Việt là gì?
    • học bộ từ Hán Việt là gì?
    • canh sự từ Hán Việt là gì?
    • truyền giáo từ Hán Việt là gì?
    • bình nghị từ Hán Việt là gì?
    • điêu xảo từ Hán Việt là gì?
    • cầu toàn trách bị từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Hà Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Hán