Từ điển Tiếng Việt "hàm Giải Tích" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"hàm giải tích" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hàm giải tích

một khái niệm cơ bản của lí thuyết hàm biến phức. Hàm biến phức đơn trị w = f(z) được gọi là một HGT tại điểm zo nếu nó xác định và được biểu diễn bằng một chuỗi luỹ thừa: f(z) = a0 + a1(z - z0) + ... + an(z - z0)n +... trong một hình tròn tâm zo bán kính dương nào đó. Hàm f(z) được gọi là HGT trong một miền D của mặt phẳng phức nếu nó là giải tích tại mọi điểm của D. Một HGT sẽ được xác định một cách duy nhất khi biết các giá trị của nó trong một lân cận bé tuỳ ý (định lí về tính duy nhất của HGT). Tích phân của một HGT trong một miền đơn liên theo mọi đường cong khép kín đều bằng 0 (định lí Côsi). HGT có đạo hàm tất cả các cấp, các đạo hàm đó cũng là các HGT. Các hàm sơ cấp đều là HGT trong miền xác định của nó. Khái niệm HGT được mở rộng cho hàm phức nhiều biến và hàm biến thực.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

hàm giải tích

analytic (al) function
analytic function
  • cực điểm của một hàm giải tích: pole of an analytic function
  • hàm giải tích đầy đủ: complete analytic function
  • hàm giải tích đơn diễn: monogenic analytic function
  • họ chuẩn tắc các hàm giải tích: normal family of analytic function
  • số khuyết của một hàm giải tích: defect of an analytic function
  • yếu tố của một hàm giải tích: element of an analytic function
  • analytical function
  • bộ sinh hàm giải tích: analytical function generator
  • holomorphic function
    homomorphic function
    hàm giải tích đơn diệp
    simple (analytic) function
    hàm giải tích đơn diễn
    monogenic analytic
    họ chuẩn tắc các hàm giải tích
    normal family of analytic functions

    Từ khóa » Hàm Giải Tích Là Gì