Từ điển Tiếng Việt "hận Thù" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"hận thù" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm hận thù
hd&đg. Căm giận sâu sắc đến mức thôi thúc phải trả thù. Quyết rửa sạch hận thù.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh hận thù
hận thù- Feud
- Mối hận thù lâu đời: A long-standing feud
| Lĩnh vực: xây dựng |
Từ khóa » Trong Tiếng Hán Thư Là Gì
-
Hán Thư – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tra Từ: Thư - Từ điển Hán Nôm
-
Thư Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Hán Thư Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Thư - Wiktionary Tiếng Việt
-
Thứ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Học Tiếng Hàn : Thứ - Ngày - Tháng Trong Tiếng Hàn - Blog Hàn Quốc
-
HẬN THÙ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Hán Thư – Biên Niên Sử đầu Tiên Của Sử Học Trung Hoa
-
Hận Thù Trong Tiếng Nhật Nghĩa Là Gì? - Mazii
-
Sự Chuyển Nghĩa Thú Vị Của Từ Hán Việt | VOV2.VN
-
214 Bộ Thủ Chữ Hán Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Học Siêu Nhanh
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự THƯ 書 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Hán Thư Là Gì? Chi Tiết Về Hán Thư Mới Nhất 2021