Từ điển Tiếng Việt "hòe" - Là Gì?
Từ điển Tiếng Việt"hòe" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm hòe
- hoè dt. Cây trồng nhiều ở miền bắc Việt Nam, thân gỗ cao tới 20m, lá thuôn hơi tròn ở đỉnh, màu xanh nhạt, mọc 13-17 đôi trên cuống chung mảnh, hoa vàng, quả đậu hình tràng hạt chứa 4-6 hạt, dùng ướp chè, làm thuốc nhuộm, thuốc cầm máu khi chảy máu cam, ho ra máu, tiểu tiện ra máu (hoa và nụ).
nd. Loại cây có hoa vàng dùng để nhuộm giấy vàng hoặc làm vị thuốc. Buồn trong dặm liễu, đường hòe (N. Đ. Chiểu).
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh hòe
hòe- noun
- sophora japonica
Từ khóa » Hoe Là Gì
-
Hoe Là Gì Trong Hai Thứ Tiếng: Tiếng Việt Và Tiếng Anh
-
Hoe - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Hoe Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
"being A Hoe" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ) | HiNative
-
"hoe Or Hoes" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ) | HiNative
-
HOE Nghĩa Là Gì ? | VFO.VN
-
Hoe Là Gì Trong Hai Thứ Tiếng: Tiếng Việt Và Tiếng Anh
-
Hoe Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Hoe Là Gì, Nghĩa Của Từ Hoe | Từ điển Việt
-
Hoe Có ý Nghĩa Gì Trên Tiktok Và Văn Bản Bình Thường | BrunchVirals
-
HOE Là Gì? -định Nghĩa HOE | Viết Tắt Finder
-
Từ điển Tiếng Việt "hoe Hoe" - Là Gì?
-
Hòe – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hoe Là Gì Trong Hai Thứ Tiếng: Tiếng Việt Và Tiếng Anh - Chickgolden