Từ điển Tiếng Việt "khách Sạn" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"khách sạn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm khách sạn
- d. Nhà có phòng cho thuê, có đủ tiện nghi phục vụ việc ở, ăn của khách trọ.
công trình phục vụ công cộng hay kinh doanh, có chức năng đáp ứng yêu cầu ăn, ở ngắn hạn của khách trong nước hay nước ngoài. Tùy theo nội dung và đối tượng sử dụng mà phân loại KS tạm trú, du lịch, nghỉ dưỡng, hội nghị, vv. Theo mức độ tiện nghi phục vụ: phân hạng KS theo số lượng sao (từ 1 đến 5).
hd. Nơi để người ta thuê ở tạm.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh khách sạn
khách sạn- noun
- hotel
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Khách Sạn Là Gì Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Khách Sạn Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Khách Sạn - Từ điển Việt
-
'khách Sạn' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Khách Sạn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Khảch Sạn Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Sạn Là Gì
-
Tra Từ: Khách Sạn - Từ điển Hán Nôm
-
HOTEL - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Ý Nghĩa Của Hotel Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Hôtel - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Nhà Hàng, Khách Sạn Bạn Cần Biết
-
Từ Vựng Tiếng Anh Nhà Hàng, Khách Sạn Bạn Cần Biết