Từ điển Tiếng Việt "khản đặc" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"khản đặc" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm khản đặc
nt. Giọng khản nặng, nói gần như không ra tiếng. Giọng khản đặc, không nói được.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Khản đặc Là Từ Ghép Gì
-
Đọc Kĩ đoạn Trích Sau Và Trả Lời Câu Hỏi : " Mẹ Tôi , Giọng Khản đặc ...
-
Nêu Nội Dung Của Các đoạn Trích Mẹ Tôi Giọng Khản đặc... - Hoc247
-
A/ Ngữ VănMẹ Tôi, Giọng Khản đặc, Từ Trong Màn Nói Vọng Ra - Olm
-
Đọc Kĩ đoạn Trích Sau Và Trả Lời Câu Hỏi :" Mẹ Tôi, Giọng Khản đặc ...
-
Đọc đoạn đầu Văn Bản Cuộc Chia Tay Của Những Con Búp Bê (từ “Mẹ ...
-
Đọc đoạn đầu Văn Bản Cuộc Chia Tay Của Những Con Búp Bê ( Từ ...
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Khản đặc Là Gì
-
đặc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Mẹ Tôi Giọng Khản đặc, Từ Trong Màn Nói Vọng Ra: -Thôi, Hai đứa Liệu ...
-
Tra Từ: Khản - Từ điển Hán Nôm
-
Soạn Bài Từ Láy
-
[PDF] HƯỚNG DẪN NHẬN DIỆN ĐƠN VỊ TỪ TRONG VĂN BẢN TIẾNG VIỆT
-
Sử Dụng Công Thức Excel để Tìm Hiểu Các Khoản Thanh Toán Và Tiết ...
-
Soạn Bài Từ Láy