Từ điển Tiếng Việt "lơ Lửng" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"lơ lửng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm lơ lửng
- Chơi vơi ở nửa chừng: Cái diều lơ lửng ở giữa trời.
nt.1. Ở lưng chừng cao, không dính vào đâu, không dựa vào đâu. Chiếc dù lơ lửng trên không. 2. Chỉ lời nói không trọn vẹn, không dứt khoát. Nói lơ lửng mấy câu rồi bỏ đi.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh lơ lửng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Trôi Lơ Lửng Tiếng Anh Là Gì
-
Sự Trôi Lơ Lửng In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Trôi Lơ Lửng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
LƠ LỬNG In English Translation - Tr-ex
-
TREO LƠ LỬNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
TRÔI LỮNG LỜ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Lơ Lửng Bằng Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Lửng Lơ Bằng Tiếng Anh
-
"Tôi Nhìn Lên Những đám Mây Lơ Lửng Trên Bầu Trời." Tiếng Anh Là Gì?
-
Hovering | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Trôi Lơ Lửng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Vật Thể Nghi Là đĩa Bay Lơ Lửng 10 Tiếng Giữa Trời Thượng Hải
-
Trụ Cột ánh Sáng – Wikipedia Tiếng Việt
-
"Mây" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt