Từ điển Tiếng Việt "lưỡi Lê" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"lưỡi lê" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

lưỡi lê

- Thứ dao dài có mũi nhọn cắm vào đầu súng dùng để đâm.

vũ khí lạnh được lắp vào đầu nòng súng (súng trường, tiểu liên), dùng để đâm khi đánh giáp lá cà. LL có thể có hình dạng dao mũi nhọn, hai má có rãnh hoặc hình múi khế 3 - 4 mặt có rãnh và gân. Có loại tháo lắp được, khi cần mới lắp vào đầu nòng; có loại gắn sẵn vào đầu nòng, khi cần thì giương lên.

nd. Lưỡi nhọn, bén, lắp ở đầu súng, để đâm. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

lưỡi lê

lưỡi lê
  • noun
    • bayonet
bayonet
  • đầu nối mạng kiểu lưỡi lê: Bayonet Network Connector (BNC)
  • đế đèn kiểu lưỡi lê: bayonet base
  • khớp nối điện lưỡi lê: bayonet joint
  • Từ khóa » Cái Lưỡi Lê Là Gì