Từ điển Tiếng Việt "lượn Lờ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"lượn lờ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

lượn lờ

- Nh. Lượn, ngh. 2: Lượn lờ ngoài phố.

nđg. Lượn đi lượn lại mãi một chỗ. Đàn cá lượn lờ quanh miếng mồi. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

lượn lờ

lượn lờ
  • Wander about

Từ khóa » đồng Nghĩa Với Lượn Lờ Là Gì