Từ điển Tiếng Việt "lưu Vong" - Là Gì? - Vtudien
Từ điển Tiếng Việt"lưu vong" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm lưu vong
- đg. (hoặc t.). 1 (cũ; id.). Sống xa hẳn quê hương, do nghèo đói phải tha phương cầu thực. 2 Sống hoặc hoạt động chính trị ở nước ngoài, do không có điều kiện và cơ sở để sống và hoạt động trong nước. Chính phủ lưu vong. Vua lưu vong.
ra đi tự nguyện hay bắt buộc của dân một nước có quốc tịch sang nước khác để sống thường xuyên hoặc tạm thời trong thời gian tương đối dài vì những nguyên nhân chính trị, kinh tế, gia đình, vv. Đối với đất nước mà họ rời đi thì họ là người LV, ở nước đến ngụ cư thì họ là ngoại kiều. LV thường gây ảnh hưởng không ít đến số lượng và cơ cấu dân số của một nước.
ht. Dời ra ngoại quốc khi đã không được ở trong nước. Chính phủ lưu vong. Vua lưu vong.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh lưu vong
lưu vong- in exile
- chính phủ lưu vong: The Government in exile
Từ khóa » đi Lưu Vong Là Gì
-
Lưu Vong – Wikipedia Tiếng Việt
-
Lưu Vong - Wiktionary Tiếng Việt
-
Lưu Vong Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt - Lưu Vong Là Gì?
-
Sống Lưu Vong Có Ngày Trở Về? - BBC News Tiếng Việt
-
Trò Lố Của Những Con Rối Lưu Vong - Báo Quân đội Nhân Dân
-
Lưu Vong Là Gì? Chi Tiết Về Lưu Vong Mới Nhất 2021 - LADIGI Academy
-
Từ Điển - Từ Lưu Vong Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'sống Lưu Vong' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
ĐịNh Nghĩa Lưu Vong TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM Này. Đây Là Gì ...
-
Lưu Vong - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng
-
Nghĩa Của Từ Lưu Vong Bằng Tiếng Anh
-
Thân Phận Lưu Vong: Sống ở Giữa - VOA Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Lưu Vong - Từ điển Việt