Từ điển Tiếng Việt - Lưu Vong Là Gì?
- đồng môn Tiếng Việt là gì?
- Nhuồn Tiếng Việt là gì?
- trồng Tiếng Việt là gì?
- ti tiểu Tiếng Việt là gì?
- bán tử Tiếng Việt là gì?
- đèo bòng Tiếng Việt là gì?
- góp điện Tiếng Việt là gì?
- gương vỡ lại lành Tiếng Việt là gì?
- giải ách Tiếng Việt là gì?
- sơ nhiễm Tiếng Việt là gì?
- kị sĩ Tiếng Việt là gì?
- thụ nghiệp Tiếng Việt là gì?
- Bình Xuyên Tiếng Việt là gì?
- xìu Tiếng Việt là gì?
- nương náu Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của lưu vong trong Tiếng Việt
lưu vong có nghĩa là: - đg. (hoặc t.). . (cũ; id.). Sống xa hẳn quê hương, do nghèo đói phải tha phương cầu thực. . Sống hoặc hoạt động chính trị ở nước ngoài, do không có điều kiện và cơ sở để sống và hoạt động trong nước. Chính phủ lưu vong. Vua lưu vong.
Đây là cách dùng lưu vong Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ lưu vong là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » đi Lưu Vong Là Gì
-
Lưu Vong – Wikipedia Tiếng Việt
-
Lưu Vong - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "lưu Vong" - Là Gì? - Vtudien
-
Lưu Vong Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Sống Lưu Vong Có Ngày Trở Về? - BBC News Tiếng Việt
-
Trò Lố Của Những Con Rối Lưu Vong - Báo Quân đội Nhân Dân
-
Lưu Vong Là Gì? Chi Tiết Về Lưu Vong Mới Nhất 2021 - LADIGI Academy
-
Từ Điển - Từ Lưu Vong Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'sống Lưu Vong' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
ĐịNh Nghĩa Lưu Vong TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM Này. Đây Là Gì ...
-
Lưu Vong - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng
-
Nghĩa Của Từ Lưu Vong Bằng Tiếng Anh
-
Thân Phận Lưu Vong: Sống ở Giữa - VOA Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Lưu Vong - Từ điển Việt