Từ điển Tiếng Việt "máng đạp Lúa" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"máng đạp lúa" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

máng đạp lúa

nông cụ thô sơ chuyên dùng để đập lúa của một số cư dân làm ruộng nước ở vùng thung lũng miền núi. Máng thường là một đoạn gốc bương, mai già được chẻ đi khoảng 1/3 theo chiều dọc để có mặt bằng làm chân đế. Nhiều nơi ở vùng dân tộc Tày, Nùng, Dao, Mường..., có khi máng còn được làm bằng một đoạn cây thân gỗ, khoét rỗng bên trong, cũng vát đi một phần theo chiều dọc để có mặt bằng làm chân đế. Lúa tẻ khi gặt xong thì được bó thành từng lượm, sau đó người ta dùng néo để đập cho hạt thóc tung ra khỏi chẽ; khi đập lúa, máng được đặt úp trên sân.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » đập Lúa Là Gì