Từ điển Tiếng Việt "mệnh đề" - Là Gì? - Vtudien

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"mệnh đề" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

mệnh đề

- d. 1. Một phần của câu, gồm một vị ngữ và ít nhất một chủ ngữ (hoặc ẩn hoặc hiện): Câu "Chúng ta phải biết rằng chúng ta có vinh dự sống trong một thời đại rất to lớn" (Hồ Chí Minh), có hai mệnh đề. 2. (triết). Lời phát biểu một điều phán đoán về giá trị hay sự tồn tại của sự vật.

- mời làm thơ vịnh hoạ

1. Trong lôgic học, MĐ được dùng chỉ một phán đoán. Một MĐ lôgic ứng với một câu tường thuật (khẳng định hoặc phủ định) trong ngôn ngữ. Mỗi MĐ trong lôgic đều có hai phần: chủ từ và vị từ. Vd. trong MĐ "Nam cho Ba quyển sách" thì Nam là chủ từ và vị từ là cho Ba quyển sách.

2. Trong ngữ pháp truyền thống, MĐ là một tập hợp các từ đứng quanh một động từ. Vd. chim hót là một MĐ, đồng thời là một câu. Còn Ba nói nó sẽ đến là một câu trong đó có hai MĐ: Ba nói là MĐ chính, còn nó sẽ đến là MĐ phụ. Các MĐ được chia thành các kiểu lớn: MĐ độc lập, có thể đứng một mình, không phụ thuộc vào các mệnh đề khác . MĐ độc lập đồng thời là một câu, vd. Hoa nở. MĐ chêm là mệnh đề xen vào giữa mệnh đề khác, có tác dụng chú thích, không có liên hệ về mặt ngữ pháp với bất cứ thành phần nào của mệnh đề đó. Vd. "Bài thơ ấy, anh tôi nhắc lại, là một bài thơ hay". MĐ chính là mệnh đề giữ vai trò chủ yếu trong câu phức tương đối độc lập với các thành phần khác, được bổ túc bởi các mệnh đề phụ. Vd. "Vì đạt thành tích cao trong học tập, em học sinh này đã được nhà trường khen thưởng". MĐ phụ là mệnh đề giữ vai trò thứ yếu trong câu phức, bổ túc cho mệnh đề chính. Vd. "Tôi rất cảm ơn anh vì anh đã giúp đỡ tôi rất nhiều". MĐ phụ có thể giữ chức năng chủ ngữ, vị ngữ, định ngữ, bổ ngữ, trạng ngữ trong câu.

hd. 1. Về luận lý học, lời nói biểu thị một sự phán đoán. 2. Đơn vị cú pháp làm thành một câu đơn hay là một thành phần của câu ghép.Tầm nguyên Từ điểnMệnh Đề

Mệnh: sai khiến, Đề: đầu đề, đề mục. Ra đề cho người ta làm.

Mệnh đề truyền lấy tiên hoa vội vàng. Hoa Tiên
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

mệnh đề

clause
  • mệnh đề ELSE: ELSE clause
  • mệnh đề Horn: Horn clause
  • mệnh đề báo cáo: report clause
  • mệnh đề dữ liệu: data clause
  • mệnh đề mặc định: default clause
  • mệnh đề tập tin: file clause
  • phrase
    proposition
  • biến mệnh đề: proposition variable
  • mệnh đề cần: necessary proposition
  • mệnh đề chính: principal proposition
  • mệnh đề đặc trưng: particular proposition
  • mệnh đề đảo: converse proposition
  • mệnh đề đơn: singular proposition
  • mệnh đề giả định: hypothetical proposition
  • mệnh đề khẳng định: affirmative proposition
  • mệnh đề nguyên tử: atomic proposition
  • mệnh đề phản: inverse proposition
  • mệnh đề phân tử: molecular proposition
  • mệnh đề phức hợp: compound proposition
  • mệnh đề phủ định: negative proposition
  • mệnh đề toàn xưng: universal proposition
  • mệnh đề tuyển: disjunctive proposition
  • sự phủ định của mệnh đề: opposition or proposition
  • sự phủ định của mệnh đề: opposition of proposition
  • propositional
  • biến mệnh đề: propositional variable
  • đại số mệnh đề: propositional algebra
  • hàm mệnh đề: propositional function
  • lôgic mệnh đề: propositional logic
  • phép tính mệnh đề: propositional calculus
  • suy luận mệnh đề: propositional inference
  • sentence
  • câu, mệnh đề: sentence
  • mệnh đề đóng: closed sentence
  • mệnh đề khai báo: declarative sentence
  • mệnh đề mở: open sentence
  • sentential
  • phép tính mệnh đề: sentential calculus
  • statement
  • mệnh đề Clausius: Clausius' statement
  • mệnh đề IF: IF statement
  • mệnh đề biểu thức: expression statement
  • mệnh đề biên dịch: compiled statement
  • mệnh đề chú giải: comment statement
  • mệnh đề có điều kiện: conditional statement
  • mệnh đề định nghĩa lệnh: command definition statement
  • mệnh đề khái niệm: concept statement
  • mệnh đề lệnh: command statement
  • mệnh đề ngôn ngữ: language statement
  • mệnh đề số học: arithmetic statement
  • mệnh đề trống: null statement
  • mệnh đề truyền điều khiển: control transfer statement
  • các mệnh đề tương đương
    equivalent propositions

    Từ khóa » đề Tiếng Việt Là Gì