Từ điển Tiếng Việt "minh Bạch" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"minh bạch" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

minh bạch

- tt, trgt (H. minh: sáng; bạch: trắng) Rõ ràng: Trở về minh bạch nói tường (K); Phân tích minh bạch; Chúng tôi lấy sự minh bạch làm trọng (DgQgHàm); Thực hiện công khai, minh bạch tài chính, thu chi (LKPhiêu).

ht. Rõ ràng, rành mạch. Tài chính không minh bạch. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

minh bạch

minh bạch
  • adj
    • clear ; explicit; evident
express
  • điều khoản minh bạch của hợp đồng: express terms of the contract
  • điều quy định minh bạch: express provision
  • tính minh bạch
    transparency

    Từ khóa » đồng Nghĩa Với Minh Bạch Là Gì