Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Minh Bạch - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Minh Bạch Tham khảo

Minh Bạch Tham khảo Tính Từ hình thức

  • phải, thẳng thắn, mở, ngây thơ, trực tiếp, không bị ảnh hưởng, khiêm tốn, artless, trung thực, đơn giản.
  • rõ comprehensible dễ hiểu, rõ ràng, khác biệt, minh mân, mạch lạc, ràng, decipherable, không thể nhầm lẫn, cũng xác định.
  • rõ ràng, đơn giản, dễ hiểu, công khai, hiển thị, phát hiện, blatant, patent, không thể nhầm lẫn.
  • trong mờ, filmy, tuyệt, xem qua, mong như đăng ten, cobwebby, thủy tinh, mờ, gauzy, xốp, mỏng, rõ ràng, tinh thể, peekaboo.
Minh Bạch Liên kết từ đồng nghĩa: phải, thẳng thắn, mở, ngây thơ, trực tiếp, không bị ảnh hưởng, khiêm tốn, artless, trung thực, đơn giản, rõ ràng, khác biệt, ràng, không thể nhầm lẫn, rõ ràng, đơn giản, công khai, hiển thị, phát hiện, blatant, không thể nhầm lẫn, trong mờ, filmy, tuyệt, xem qua, thủy tinh, mờ, gauzy, xốp, mỏng, rõ ràng,

Minh Bạch Trái nghĩa

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, chất Lỏng, Giải Pháp, Nước Trái Cây, Sap, Rượu, Tiết, Mật Hoa, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, unfixed, Biến động Khác Nhau,...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » đồng Nghĩa Với Minh Bạch Là Gì