Từ điển Tiếng Việt "ngã Ngửa" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"ngã ngửa" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm ngã ngửa
- đg. 1. Ngã lưng xuống dưới. 2. Sửng sốt trước một việc bất ngờ: Tưởng con ngoan không răn bảo, đến lúc nó làm xằng mới ngã ngửa ra.
nđg. Hết sức ngạc nhiên, sửng sốt trước sự việc quá bất ngờ. Đến khi nó trở mặt mới ngã ngửa ra.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh ngã ngửa
ngã ngửa- Fall on one's back
- Be taken aback by something which comes as a complete surprise
Từ khóa » Từ điển Từ Ngã Ngửa
-
Từ Điển - Từ Ngã Ngửa Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Ngã Ngửa - Từ điển Việt
-
Ngã Ngửa - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ngã Ngửa Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'ngã Ngửa' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Ngã Ngửa Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'ngã Ngựa' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Ngã Ngửa Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Tra Từ Ngã Ngửa - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'ngã Ngửa' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Definition Of Ngã Ngửa? - Vietnamese - English Dictionary
-
Tra Từ: Ngã - Từ điển Hán Nôm
-
Từ điển Hỏi Ngã Tiếng Việt - Https://