Từ điển Tiếng Việt "ngang" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"ngang" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm ngang
nd. Một thanh điệu trong 6 giọng của Việt ngữ gồm tất cả những từ không có dấu giọng. Thanh ngang.nt. 1. Chỉ chiều theo mặt nước lặng. Mặt ngang. Đi ngang. 2. Bề ngang, theo chiều ngang. Dàn thành hàng ngang. Cầu bắc ngang sông. 3. Ở giữa chừng. Cắt ngang câu chuyện. 4. Bằng. Ngang sức, ngang tài. 5. Không thuận, trái ngược. Nói ngang. Làm ngang: làm theo ý mình. 6. Tầm thường. Tay ngang. 7. Mùi vị không bình thường. Mùi ngang ngang. Nghe ngang tai.xem thêm: bằng, ngang, tương đương nhau
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh ngang
ngang- adj
- ordinary
- rượu ngang: ordinary wine
- ordinary
- adj
- across; through
- đi ngang qua một con đường: to walk across a street. level; equal
- có những điều kiện ngang nhau: on equal terms
- Cross; horisontal
- đường ngang: cross-line
- across; through
Từ khóa » Tiếng Thanh Ngang Là Gì
-
Thanh Ngang – Wikipedia Tiếng Việt
-
[PDF] Thanh điệu Sự Thể Hiện Và Sự Phân Bố Của Thanh điệu
-
Thanh điệu Trong Tiếng Việt - Ngôn Ngữ
-
Tiếng Thanh Ngang Là Gì
-
Bài 1: Thanh Ngang, Dấu Huyền, Dấu Sắc | TIẾNG VIỆT 1 | VTV7
-
Thanh Bằng, Thanh Chắc Gồm Những Dấu Nào - Cách Phân Biệt Với Ví ...
-
Thanh Ngang Là Gì
-
Từ điển Việt Anh "thanh Ngang" - Là Gì?
-
THANH ĐIỆU TRONG TIẾNG VIỆT
-
Top 12 Thanh Ngang Là Gì - Mobitool
-
Thanh Ngang - Wiki Tiếng Việt 2022 - Du Học Trung Quốc
-
Tổng Hợp Các Dấu Trong Tiếng Việt Lớp 1 Và Cách Giúp Bé Học Sâu ...