Từ điển Tiếng Việt "ngôi Nhà" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"ngôi nhà" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

ngôi nhà

là công trình xây dựng có mái và kết cấu bao che, dùng để ở hoặc dùng vào mục đích khác.

Nguồn: 05/2006/QĐ-BXD

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

ngôi nhà

Lĩnh vực: xây dựng
construction
domestic
định hướng một ngôi nhà
orientate a building
dung tích một ngôi nhà
cubic content of a building
kết cấu khung của một ngôi nhà
framework of a building
khoảng cách (tối thiểu cho phép) giữa 2 ngôi nhà
spacing of buildings
mặt trước ngôi nhà
elevation of building
mặt trước ngôi nhà
face of building
một ngôi nhà thấp
low block
một ngôi nhà thấp
low building
ngôi nhà chính
hacienda
ngôi nhà hiện có
existing building
ngôi nhà khép kín
closed building
ngôi nhà kinh doanh
business building
ngôi nhà lớn
edifice
ngôi nhà sát cạnh
adjoining building
ngôi nhà thẳng
rectilinear building
phá hủy một ngôi nhà
demolish (a house)
sự đổi mới một ngôi nhà
alteration to a building
sự dịch chuyển ngôi nhà
house relocation
sự dịch chuyển ngôi nhà
house shifting
sự dời chỗ một ngôi nhà
relocatable of building
sự khôi phục một ngôi nhà
reinstatement of a house
sự nắn thẳng các ngôi nhà (theo quy hoạch)
redressment of building
sự thiết kế mặt bằng ngôi nhà
time and motion planning
sự tổn hao nhiệt của ngôi nhà
heat losses in building
sự xây dựng lại một ngôi nhà
alteration to a building
tổng thể tích ngôi nhà
total cubage of building

Từ khóa » Cái Nhà Nghĩa Là Gì