Từ điển Tiếng Việt "ngôi Nhà" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"ngôi nhà" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm ngôi nhà
là công trình xây dựng có mái và kết cấu bao che, dùng để ở hoặc dùng vào mục đích khác.
Nguồn: 05/2006/QĐ-BXD
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh ngôi nhà
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Cái Nhà Nghĩa Là Gì
-
Nhà – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cái Nhà Là Gì - Toàn Thua
-
Nghĩa Của Từ Nhà - Từ điển Việt
-
Căn Nhà - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chái Nhà Là Gì, Khái Niệm Chái Nhà Của Những Ngôi Nhà 3 Gian
-
Định Nghĩa 'Nhà Là Nơi…'
-
Khi Bạn Hỏi Nhà Cái Là Gì? Bạn Nên đọc Bài Này!
-
Ngôi Nhà Là Gì? - Ngân Hàng Pháp Luật
-
Nhà Phải Có Nóc Nghĩa Là Gì? Bạn đã Thực Sự Hiểu Câu Nói Này Chưa?